Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu

Số câu30
Quiz ID12820
Câu 1
1. Nguyên tắc 'quốc gia đãi ngộ tối huệ quốc' (MFN) trong WTO có nghĩa là gì?
Câu 2
2. Đâu là mục tiêu chính của việc xây dựng các khu chế xuất, khu công nghiệp trong chính sách thương mại của một quốc gia đang phát triển?
Câu 3
3. Hiệp định CPTPP (Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương) KHÔNG bao gồm quốc gia nào sau đây?
Câu 4
4. Đâu KHÔNG phải là chức năng chính của Phòng Thương mại và Công nghiệp (VCCI) trong hoạt động xuất nhập khẩu ở Việt Nam?
Câu 5
5. Điều kiện Incoterms nào sau đây người mua chịu trách nhiệm lớn nhất về chi phí và rủi ro?
Câu 6
6. Trong trường hợp giao dịch thương mại quốc tế, 'proforma invoice' được hiểu là gì?
Câu 7
7. Trong giao dịch xuất nhập khẩu ủy thác, ai là chủ thể chịu trách nhiệm về nghĩa vụ nộp thuế xuất nhập khẩu với cơ quan nhà nước?
Câu 8
8. Trong hợp đồng mua bán quốc tế, điều khoản 'Force Majeure' (Bất khả kháng) đề cập đến vấn đề gì?
Câu 9
9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn phương thức vận tải quốc tế?
Câu 10
10. Đâu là công cụ chính sách thương mại KHÔNG thuộc nhóm 'biện pháp hỗ trợ xuất khẩu'?
Câu 11
11. Chứng từ nào sau đây KHÔNG phải là chứng từ vận tải trong bộ chứng từ xuất nhập khẩu?
Câu 12
12. Loại hình kiểm tra chuyên ngành nào sau đây thường áp dụng cho hàng hóa là thực phẩm nhập khẩu?
Câu 13
13. Chọn phát biểu ĐÚNG về bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu.
Câu 14
14. Đâu là phương thức thanh toán quốc tế mà người mua chịu rủi ro cao nhất khi thực hiện giao dịch xuất nhập khẩu?
Câu 15
15. Rủi ro chính trị trong thương mại quốc tế KHÔNG bao gồm loại rủi ro nào sau đây?
Câu 16
16. Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc nghiệp vụ logistics trong xuất nhập khẩu?
Câu 17
17. Trong nghiệp vụ xuất nhập khẩu, 'booking note' là chứng từ gì?
Câu 18
18. Lợi thế so sánh (Comparative Advantage) trong thương mại quốc tế dựa trên sự khác biệt về yếu tố nào?
Câu 19
19. Đâu là yếu tố KHÔNG thuộc môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu?
Câu 20
20. Khi nào thì doanh nghiệp xuất nhập khẩu cần sử dụng dịch vụ của công ty giám định độc lập?
Câu 21
21. Trong quy trình thủ tục hải quan, 'luồng xanh' thường được áp dụng cho loại hình tờ khai nào?
Câu 22
22. Rủi ro tỷ giá hối đoái phát sinh chủ yếu trong giai đoạn nào của nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu?
Câu 23
23. Trong thương mại quốc tế, thuật ngữ 'drawback' liên quan đến vấn đề gì?
Câu 24
24. Phương thức thanh toán nào sau đây thường được sử dụng trong giao dịch thương mại điện tử quốc tế, đặc biệt với giá trị đơn hàng nhỏ lẻ?
Câu 25
25. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) KHÔNG có mục đích nào sau đây?
Câu 26
26. Chọn phát biểu SAI về vận đơn đường biển (B/L) gốc.
Câu 27
27. Trong phương thức thanh toán L/C, ngân hàng nào có nghĩa vụ thanh toán cho nhà xuất khẩu khi xuất trình bộ chứng từ phù hợp?
Câu 28
28. Phương thức thanh toán 'Document against Acceptance' (D/A) rủi ro hơn phương thức 'Document against Payment' (D/P) cho nhà xuất khẩu vì lý do gì?
Câu 29
29. Biện pháp phi thuế quan nào sau đây KHÔNG nhằm mục đích bảo hộ sản xuất trong nước?
Câu 30
30. Incoterms nào quy định người bán phải chịu trách nhiệm giao hàng lên tàu tại cảng đi và chi phí vận tải chính?

Để lại một bình luận