Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 4 Khoảng cách trong không gian

Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 4 Khoảng cách trong không gian

Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 4 Khoảng cách trong không gian

Số câu15
Quiz ID18733
Câu 1
1. Trong không gian, hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng:
Câu 2
2. Cho hình lập phương ABCD.ABCD có cạnh $a$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và CC.
Câu 3
3. Cho hình lập phương ABCD.ABCD có cạnh bằng $a$. Khoảng cách từ đỉnh A đến đỉnh C là bao nhiêu?
Câu 4
4. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng $(\alpha)$ có phương trình $Ax + By + Cz + D = 0$ và một điểm $M = (x_0, y_0, z_0)$. Khoảng cách từ M đến $(\alpha)$ được tính bằng công thức nào?
Câu 5
5. Trong không gian, nếu hai điểm A và B trùng nhau, thì khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu?
Câu 6
6. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) là:
Câu 7
7. Cho mặt phẳng $(\alpha)$ và một điểm M không thuộc $(\alpha)$. Gọi H là hình chiếu của M lên $(\alpha)$. Khoảng cách từ M đến $(\alpha)$ là:
Câu 8
8. Trong không gian, khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng được định nghĩa như thế nào?
Câu 9
9. Cho đường thẳng $d$ và một điểm M không thuộc $d$. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng $d$ là gì?
Câu 10
10. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $A = (1, 2, 3)$ và $B = (4, 5, 6)$. Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B.
Câu 11
11. Cho hai mặt phẳng song song $P_1: 2x + 3y - z + 1 = 0$ và $P_2: 2x + 3y - z + 5 = 0$. Khoảng cách giữa $P_1$ và $P_2$ là:
Câu 12
12. Hai đường thẳng a và b song song với nhau. Khoảng cách giữa a và b là:
Câu 13
13. Cho hai điểm phân biệt A và B trong không gian. Khoảng cách giữa hai điểm A và B được ký hiệu là gì?
Câu 14
14. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là độ dài của đoạn thẳng:
Câu 15
15. Cho hai mặt phẳng phân biệt $P_1: A_1x + B_1y + C_1z + D_1 = 0$ và $P_2: A_2x + B_2y + C_2z + D_2 = 0$. Nếu $P_1$ song song với $P_2$, thì khoảng cách giữa chúng là bao nhiêu?

Để lại một bình luận