Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 11 chân trời sáng tạo cuối học kì 1

Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 11 chân trời sáng tạo cuối học kì 1

Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 11 chân trời sáng tạo cuối học kì 1

Số câu15
Quiz ID18761
Câu 1
1. Trong phản ứng nào sau đây, $SO_2$ đóng vai trò là chất khử? A. $SO_2 + 2H_2S \rightarrow 3S + 2H_2O$. B. $SO_2 + Br_2 + 2H_2O \rightarrow H_2SO_4 + 2HBr$. C. $SO_2 + O_2 \xrightarrow{V_2O_5, t^0} SO_3$. D. $SO_2 + 2KOH \rightarrow K_2SO_3 + H_2O$.
Câu 2
2. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A. $O_2$. B. $Cl_2$. C. $H_2S$. D. $SO_2$.
Câu 3
3. Trong phản ứng: $2Al + 6HCl \rightarrow 2AlCl_3 + 3H_2$. Nguyên tố nhường electron là: A. Al. B. Cl. C. H. D. Cả Al và H.
Câu 4
4. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ $NH_4Cl$ có tính axit?
Câu 5
5. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A. $HCl + NaOH \rightarrow NaCl + H_2O$. B. $2H_2S + SO_2 \rightarrow 3S + 2H_2O$. C. $CaCO_3 \xrightarrow{t^0} CaO + CO_2$. D. $NH_3 + HCl \rightarrow NH_4Cl$.
Câu 6
6. Axit nào sau đây không phải là axit mạnh? A. $HNO_3$. B. $H_2SO_4$. C. $H_3PO_4$. D. $HClO_4$.
Câu 7
7. Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. $Cu + 2AgNO_3 \rightarrow Cu(NO_3)_2 + 2Ag$. B. $Zn + CuSO_4 \rightarrow ZnSO_4 + Cu$. C. $Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2$. D. $Ag + HCl \rightarrow AgCl + H_2$.
Câu 8
8. Cho phản ứng oxi hóa khử: $2KMnO_4 + 16HCl \rightarrow 2KCl + 2MnCl_2 + 5Cl_2 + 8H_2O$. Trong phản ứng này, nguyên tố nào có số oxi hóa thay đổi? A. K, Mn, Cl, O, H. B. Mn, Cl. C. K, O, H. D. Mn, H.
Câu 9
9. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ $NH_3$ có tính khử?
Câu 10
10. Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là: A. Chu kì 3, nhóm IIIA. B. Chu kì 3, nhóm VA. C. Chu kì 3, nhóm IIA. D. Chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 11
11. Cho dung dịch $HNO_3$ tác dụng với $Cu$. Khí không màu hóa nâu trong không khí là sản phẩm khử của $N^{+5}$ trong môi trường axit. Khí đó là: A. $NO$. B. $NO_2$. C. $N_2$. D. $N_2O$.
Câu 12
12. Amoniac ($NH_3$) có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. $HCl$, $O_2$, $AgNO_3$. B. $NaOH$, $CuSO_4$, $CO_2$. C. $HCl$, $CuSO_4$, $CO_2$. D. $NaOH$, $O_2$, $AgNO_3$.
Câu 13
13. Cấu hình electron của ion $Na^+$ là: A. $1s^22s^22p^63s^1$. B. $1s^22s^22p^6$. C. $1s^22s^22p^53s^2$. D. $1s^22s^22p^63s^2$.
Câu 14
14. Cho phản ứng: $FeS + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2S$. Tính chất hóa học cơ bản của $FeS$ trong phản ứng này là: A. Tính oxi hóa. B. Tính khử. C. Tính bazơ. D. Tính axit.
Câu 15
15. Trong hợp chất $Fe_2(SO_4)_3$, số oxi hóa của Fe là: A. +1. B. +2. C. +3. D. +6.

Để lại một bình luận