Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính công ty đa quốc gia

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính công ty đa quốc gia

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính công ty đa quốc gia

Số câu30
Quiz ID12059
Câu 1
1. Trong bối cảnh đầu tư quốc tế, rủi ro chính trị KHÔNG bao gồm loại rủi ro nào sau đây?
Câu 2
2. Rủi ro tỷ giá hối đoái giao dịch (transaction exposure) phát sinh khi nào?
Câu 3
3. Chi phí vốn của một công ty đa quốc gia thường so với chi phí vốn của một công ty chỉ hoạt động trong nước như thế nào?
Câu 4
4. Phương thức thanh toán quốc tế nào ít rủi ro nhất cho nhà xuất khẩu?
Câu 5
5. Mục tiêu chính của quản lý tiền mặt quốc tế là gì?
Câu 6
6. Trong phân tích dự án đầu tư quốc tế, việc điều chỉnh tỷ suất chiết khấu (discount rate) để phản ánh rủi ro quốc gia thường được thực hiện như thế nào?
Câu 7
7. Công cụ nào sau đây KHÔNG được coi là nguồn tài trợ vốn chủ sở hữu quốc tế cho MNCs?
Câu 8
8. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng thêm sự phức tạp trong quản lý tài chính của MNCs so với công ty trong nước?
Câu 9
9. Rủi ro tỷ giá hối đoái kinh tế (economic exposure) đề cập đến:
Câu 10
10. Loại hình công ty con nào của MNCs thường được thành lập ở các quốc gia có thuế suất thấp để tập trung lợi nhuận từ hoạt động quốc tế?
Câu 11
11. Phương pháp nào KHÔNG phải là phương pháp định giá dự án đầu tư quốc tế?
Câu 12
12. Rủi ro hoạt động (operating exposure) của MNCs chịu ảnh hưởng trực tiếp nhất bởi yếu tố nào?
Câu 13
13. Nguyên tắc 'cánh tay sải' (Arm's Length Principle) trong chuyển giá yêu cầu điều gì?
Câu 14
14. Rủi ro chuyển đổi báo cáo tài chính (translation exposure) phát sinh khi nào?
Câu 15
15. Chính sách cổ tức của MNCs thường phức tạp hơn so với công ty trong nước do yếu tố nào sau đây?
Câu 16
16. Công cụ phái sinh tài chính nào thường được sử dụng để phòng ngừa rủi ro tỷ giá hối đoái giao dịch?
Câu 17
17. Đâu KHÔNG phải là một chiến lược quản lý rủi ro chuyển đổi báo cáo tài chính?
Câu 18
18. Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (Double Taxation Treaty) giữa các quốc gia nhằm mục đích:
Câu 19
19. Phương pháp chuyển giá (Transfer Pricing) được các MNCs sử dụng để:
Câu 20
20. Đâu là nhược điểm chính của việc sử dụng nợ vay để tài trợ cho hoạt động của MNCs?
Câu 21
21. Trong quản lý rủi ro tỷ giá, 'netting' (bù trừ) là kỹ thuật được sử dụng để:
Câu 22
22. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là động lực chính thúc đẩy các công ty trở thành công ty đa quốc gia (MNCs)?
Câu 23
23. Trung tâm tiền tệ (Financial Center) được sử dụng trong quản lý tiền mặt toàn cầu của MNCs nhằm mục đích chính nào?
Câu 24
24. Trong quản lý vốn lưu động quốc tế, chiến lược 'tập trung hóa' thường được áp dụng cho hoạt động nào?
Câu 25
25. Đâu là lợi ích chính của việc phát hành trái phiếu quốc tế (Eurobonds) đối với MNCs?
Câu 26
26. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp chuyển đổi báo cáo tài chính từ ngoại tệ sang đồng tiền báo cáo?
Câu 27
27. Kỹ thuật 'leading and lagging' (điều chỉnh thời gian thanh toán) trong quản lý tiền mặt quốc tế liên quan đến điều gì?
Câu 28
28. Trong tài trợ thương mại quốc tế, 'forfaiting' là hình thức tài trợ cho bên nào?
Câu 29
29. Quyết định cấu trúc vốn của công ty đa quốc gia chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
Câu 30
30. Đối với nhà nhập khẩu, phương thức thanh toán quốc tế nào rủi ro nhất?

Để lại một bình luận