Trắc nghiệm Địa lý 8 kết nối bài 6 Thủy văn Việt Nam

Trắc nghiệm Địa lý 8 kết nối bài 6 Thủy văn Việt Nam

Trắc nghiệm Địa lý 8 kết nối bài 6 Thủy văn Việt Nam

Số câu25
Quiz ID21847
Câu 1
1. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc phát triển hệ thống thủy lợi ở Việt Nam là gì?
Câu 2
2. Hiện tượng nước biển triều cường dâng cao ảnh hưởng đến vùng cửa sông Việt Nam chủ yếu vào thời gian nào?
Câu 3
3. Thành phần chính tạo nên nước biển là gì?
Câu 4
4. Nước ta có nhiều nguồn nước ngọt chủ yếu là nhờ vào:
Câu 5
5. Sông nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt của vùng Đồng bằng sông Hồng?
Câu 6
6. Sông nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước và phù sa cho vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 7
7. Biện pháp nào sau đây góp phần quan trọng nhất trong việc hạn chế ô nhiễm nguồn nước sông, hồ ở Việt Nam?
Câu 8
8. Sự thay đổi nguồn nước ngọt ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô chủ yếu là do tác động của:
Câu 9
9. Thành phần chủ yếu tạo nên nước ngọt trên bề mặt lục địa là gì?
Câu 10
10. Sự phù sa của sông ngòi có vai trò quan trọng nhất đối với:
Câu 11
11. Sự khác biệt cơ bản về chế độ dòng chảy giữa sông ngòi miền Bắc và sông ngòi miền Nam Việt Nam là gì?
Câu 12
12. Nước ngầm có vai trò quan trọng như thế nào trong đời sống và sản xuất ở Việt Nam?
Câu 13
13. Hiện tượng lũ quét và sạt lở đất ở vùng núi nước ta thường xảy ra mạnh nhất vào thời điểm nào?
Câu 14
14. Biện pháp nào sau đây có ý nghĩa quyết định trong việc sử dụng nước tiết kiệm và hiệu quả ở Việt Nam?
Câu 15
15. Loại nước nào chiếm tỷ lệ lớn nhất trong tổng lượng nước ngọt trên Trái Đất?
Câu 16
16. Tại sao vào mùa khô, các con sông ở khu vực Nam Trung Bộ thường có lưu lượng nước giảm sút nghiêm trọng?
Câu 17
17. Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa mùa lũ - mùa cạn của các con sông ở Việt Nam là do:
Câu 18
18. Đặc điểm chung nổi bật nhất của chế độ thủy văn trên các sông ở Việt Nam là gì?
Câu 19
19. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành mạng lưới sông ngòi dày đặc và hệ thống kênh rạch chằng chịt ở Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 20
20. Tại sao việc bảo vệ rừng đầu nguồn lại có ý nghĩa quan trọng đối với nguồn nước sông ngòi?
Câu 21
21. Tại sao các con sông ở khu vực miền núi nước ta thường có đặc điểm là chảy xiết và dễ gây lũ lụt?
Câu 22
22. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra hạn hán ở Việt Nam?
Câu 23
23. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố của các hồ nước ngọt trên lãnh thổ Việt Nam?
Câu 24
24. Hiện tượng nước biển dâng cao và xâm nhập mặn vào nội địa là hệ quả trực tiếp của yếu tố nào sau đây?
Câu 25
25. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của các sông lớn ở Việt Nam?

Để lại một bình luận