Trắc nghiệm toán học 8 cánh diều Bài 1 Hình chóp tam giác đều

Trắc nghiệm toán học 8 cánh diều Bài 1 Hình chóp tam giác đều

Trắc nghiệm toán học 8 cánh diều Bài 1 Hình chóp tam giác đều

Số câu15
Quiz ID23390
Câu 1
1. Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều. Các mặt bên của hình chóp tam giác đều là các tam giác gì?
Câu 2
2. Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 3
3. Đâu KHÔNG phải là yếu tố xác định một hình chóp tam giác đều?
Câu 4
4. Khẳng định nào sau đây về đường cao của hình chóp tam giác đều là SAI?
Câu 5
5. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Cạnh đáy AB = 5 cm. Cạnh bên SA = 13 cm. Chiều cao của mặt bên hạ từ S xuống cạnh đáy là 12 cm. Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
Câu 6
6. Trong hình chóp tam giác đều S.ABC, đoạn thẳng nối đỉnh S với tâm của đáy ABC được gọi là gì?
Câu 7
7. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có diện tích đáy là $B$ và diện tích xung quanh là $S_{xq}$. Diện tích toàn phần của hình chóp là:
Câu 8
8. Trong hình chóp tam giác đều, ba cạnh bên có mối quan hệ như thế nào?
Câu 9
9. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Cạnh đáy AB = 6 cm, cạnh bên SA = 10 cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp nếu biết chiều cao của mỗi mặt bên là 8 cm.
Câu 10
10. Trong hình chóp tam giác đều S.ABC, điểm S được gọi là gì?
Câu 11
11. Đâu là đặc điểm KHÔNG đúng của hình chóp tam giác đều?
Câu 12
12. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, cạnh đáy $a$ và cạnh bên $l$. Diện tích xung quanh của hình chóp được tính bằng công thức nào?
Câu 13
13. Nếu một hình chóp có đáy là tam giác đều và ba mặt bên là các tam giác cân bằng nhau, thì hình chóp đó là hình chóp gì?
Câu 14
14. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Cạnh đáy AB = 6 cm. Cạnh bên SA = 5 cm. Hãy tính độ dài đường cao mặt bên.
Câu 15
15. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với đáy ABC là tam giác đều. Cạnh đáy AB có độ dài là $a$. Cạnh bên SA có độ dài là $l$. Chu vi đáy của hình chóp là bao nhiêu?

Để lại một bình luận