Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 26 Phép cộng và phép trừ đa thức một biến

Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 26 Phép cộng và phép trừ đa thức một biến

Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 26 Phép cộng và phép trừ đa thức một biến

Số câu15
Quiz ID23728
Câu 1
1. Cho hai đa thức $M(t) = 4t^2 - 2t + 3$ và $N(t) = t^2 + 5t - 1$. Tính $M(t) + N(t)$.
Câu 2
2. Cho đa thức $P(y) = y^2 + 3y - 1$ và $Q(y) = -2y^2 + y + 4$. Tìm $P(y) - Q(y)$.
Câu 3
3. Cho đa thức $A = 3x - 7$ và $B = -5x + 4$. Tìm $A - B$.
Câu 4
4. Cho đa thức $A(x) = 5x^3 + 2x^2 - 3x + 1$ và $B(x) = -2x^3 + x^2 + 4x - 3$. Tìm $A(x) - B(x)$.
Câu 5
5. Cho đa thức $M = 2x^3 - 5x + 7$ và $N = x^3 + 3x^2 - 2x + 1$. Tính $M + N$.
Câu 6
6. Cho hai đa thức $A = 5x^2 - 3x + 1$ và $B = -2x^2 + 4x - 3$. Tìm đa thức $A+B$.
Câu 7
7. Cho đa thức $P = 3x^2 - 2x + 1$ và $Q = x^2 + 4x - 5$. Tính $P - Q$.
Câu 8
8. Kết quả của phép trừ $(4x - 3) - (2x + 5)$ là:
Câu 9
9. Cho đa thức $M(y) = 4y^2 - 5y + 2$ và $N(y) = -y^2 + 3y - 1$. Tìm $M(y) - N(y)$.
Câu 10
10. Cho đa thức $P = 7x - 2$ và $Q = 3x + 5$. Tính $P + Q$.
Câu 11
11. Cho hai đơn thức $3x^2y$ và $-5x^2y$. Tổng của chúng là:
Câu 12
12. Cho đa thức $A = 2x^2 + 3x - 1$ và $B = -x^2 + 2x + 4$. Tính $A + B$.
Câu 13
13. Cho đa thức $A(x) = 2x - 5$ và $B(x) = 3x + 2$. Tìm $A(x) + B(x)$.
Câu 14
14. Cho đa thức $P(x) = 7x^3 - 2x^2 + 5x - 1$ và $Q(x) = -4x^3 + 3x^2 - 2x + 4$. Tính $P(x) - Q(x)$.
Câu 15
15. Cho hai đa thức $P(z) = 2z^2 + 3z - 1$ và $Q(z) = -z^2 + 2z + 5$. Tính $P(z) + Q(z)$.

Để lại một bình luận