Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 28 Phép chia đa thức một biến

Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 28 Phép chia đa thức một biến

Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 28 Phép chia đa thức một biến

Số câu15
Quiz ID23731
Câu 1
1. Phép chia đa thức $$(x^3 - 1)$$ cho $$(x - 1)$$ có kết quả là:
Câu 2
2. Kết quả của phép chia $$(x^2 + 2xy + y^2) : (x + y)$$ là:
Câu 3
3. Cho $P(x) = 2x^3 - x^2 + 5$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $$(x - 1)$$ là bao nhiêu?
Câu 4
4. Thực hiện phép chia $$(2x^2 + 5x + 2) : (x + 2)$$. Tìm số dư của phép chia này.
Câu 5
5. Đa thức $$(x^2 - 5x + 6)$$ chia cho $$(x - 3)$$ được kết quả là:
Câu 6
6. Khi chia đa thức $$(x^2 - 4)$$ cho $$(x - 2)$$, ta được kết quả là:
Câu 7
7. Phép chia $$(12x^4 - 8x^3 + 4x^2) : (4x^2)$$ có kết quả là:
Câu 8
8. Kết quả của phép chia đa thức $$(6x^3 - 4x^2 + 2x) : (2x)$$ là:
Câu 9
9. Khi thực hiện phép chia đa thức $$(x^2 - 6x + 9)$$ cho $$(x - 3)$$, kết quả là:
Câu 10
10. Đa thức nào khi chia cho $$(x + 1)$$ thì được kết quả là $$(x - 3)$$, với điều kiện phép chia hết?
Câu 11
11. Cho $A = 3x^3 - 6x^2 + 9x$ và $B = 3x$. Tìm $A : B$ nếu phép chia thực hiện được.
Câu 12
12. Nếu $$(ax^2 + bx + c) : (x - 1) = x + 2$$ dư $0$, thì giá trị của $a$, $b$, $c$ là:
Câu 13
13. Cho đa thức $P(x) = 4x^3 - 8x^2 + 4x$. $P(x)$ chia hết cho đơn thức nào sau đây?
Câu 14
14. Kết quả của phép chia $$(x^3 + y^3) : (x + y)$$ là:
Câu 15
15. Cho $P(x) = x^3 + 2x^2 - 3x - 4$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $$(x + 1)$$ là:

Để lại một bình luận