Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 5 Phân thức đại số

Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 5 Phân thức đại số

Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 5 Phân thức đại số

Số câu15
Quiz ID22726
Câu 1
1. Tìm kết quả của phép chia \(\frac{x^2-y^2}{x+y} \div \frac{x-y}{x+y}\).
Câu 2
2. Khi nào thì phân thức \(\frac{x^2 + 2x + 1}{x + 1}\) có giá trị bằng 0?
Câu 3
3. Phân thức nào sau đây không có cùng giá trị với phân thức \(\frac{x^2}{xy}\) với \(x \neq 0, y \neq 0\)?
Câu 4
4. Cho \(A = \frac{x+2}{x-3}\) và \(B = \frac{x-3}{x+2}\). Tính \(A \times B\).
Câu 5
5. Kết quả của phép nhân \(\frac{x+1}{x-1} \times \frac{x^2-1}{x+1}\) là gì?
Câu 6
6. Tính hiệu \(\frac{2x+1}{x+2} - \frac{x-1}{x+2}\).
Câu 7
7. Tìm điều kiện xác định của phân thức \(\frac{5x - 1}{x^2 - 4}\).
Câu 8
8. Thực hiện phép tính \(\frac{2x}{x+1} + \frac{3}{x+1}\).
Câu 9
9. Phân thức đại số là một biểu thức có dạng \(\frac{P(x)}{Q(x)}\) trong đó \(P(x)\) và \(Q(x)\) là các đa thức và \(Q(x)\) khác đa thức không. Với điều kiện nào thì phân thức \(\frac{x^2 - 4}{x - 2}\) xác định?
Câu 10
10. Thực hiện phép tính \(\frac{x}{x-2} - \frac{2}{x-2}\).
Câu 11
11. Quy đồng mẫu thức của \(\frac{1}{2x}\) và \(\frac{1}{3x^2}\).
Câu 12
12. Rút gọn biểu thức \(\frac{3x(x-y)}{6y(x-y)}\).
Câu 13
13. Cho hai phân thức \(\frac{2x}{x+1}\) và \(\frac{3x}{x+1}\). Với giá trị nào của \(x\) thì hai phân thức này có cùng mẫu thức?
Câu 14
14. Để cộng hai phân thức \(\frac{a}{b}\) và \(\frac{c}{d}\), ta quy đồng mẫu thức. Mẫu thức chung nhỏ nhất của \(\frac{1}{x+1}\) và \(\frac{1}{x-1}\) là gì?
Câu 15
15. Rút gọn phân thức \(\frac{x^2 - 9}{x^2 + 3x}\).

Để lại một bình luận