Trắc nghiệm Ngữ văn 8 kết nối bài 7 Thực hành tiếng Việt trang 40

Trắc nghiệm Ngữ văn 8 kết nối bài 7 Thực hành tiếng Việt trang 40

Trắc nghiệm Ngữ văn 8 kết nối bài 7 Thực hành tiếng Việt trang 40

Số câu25
Quiz ID21782
Câu 1
1. Trong bài thực hành, khi tìm hiểu về từ đồng âm, điều gì cần lưu ý để tránh hiểu sai ý nghĩa?
Câu 2
2. Bài thực hành có đề cập đến phép điệp. Điệp từ khác với điệp cấu trúc câu ở điểm nào?
Câu 3
3. Trong bài thực hành, khi tìm hiểu về từ láy, điều gì làm nên sự khác biệt giữa từ láy và từ ghép?
Câu 4
4. Bài thực hành có đề cập đến việc sử dụng dấu chấm lửng. Tác dụng phổ biến nhất của dấu chấm lửng là gì?
Câu 5
5. Trong bài thực hành về Ngôn ngữ Tiếng Việt, khi phân tích câu bị động, mục đích chính của việc chuyển sang câu bị động là gì?
Câu 6
6. Bài thực hành có đề cập đến cách sử dụng dấu câu. Dấu hai chấm có chức năng gì trong việc diễn đạt?
Câu 7
7. Trong bài thực hành, khi phân tích biện pháp tu từ nói giảm, nói tránh, mục đích chính của việc sử dụng là gì?
Câu 8
8. Bài thực hành có đề cập đến việc sử dụng dấu gạch ngang. Dấu gạch ngang có thể có những chức năng nào?
Câu 9
9. Trong bài thực hành, khi phân tích về câu hỏi tu từ, mục đích chính của việc sử dụng loại câu này là gì?
Câu 10
10. Bài thực hành có đề cập đến việc sử dụng dấu chấm phẩy. Dấu chấm phẩy chủ yếu dùng để làm gì?
Câu 11
11. Bài thực hành có đề cập đến phép hoán dụ. Điểm khác biệt cốt lõi giữa phép hoán dụ và phép ẩn dụ là gì?
Câu 12
12. Trong ngữ cảnh thực hành tiếng Việt, khi phân tích về phép so sánh, yếu tố nào là bắt buộc phải có để xác định đó là phép so sánh?
Câu 13
13. Bài thực hành có đề cập đến cách sử dụng dấu ngoặc kép. Dấu ngoặc kép chủ yếu dùng để làm gì?
Câu 14
14. Bài thực hành có đề cập đến từ đồng nghĩa. Việc sử dụng từ đồng nghĩa khác nhau có thể tạo ra sắc thái ý nghĩa như thế nào?
Câu 15
15. Trong bài thực hành, khi phân tích về chủ đề Ngôn ngữ Tiếng Việt, việc hiểu rõ các yếu tố cấu tạo của câu (chủ ngữ, vị ngữ) có vai trò gì quan trọng nhất?
Câu 16
16. Trong bài thực hành, khi phân tích về từ đồng nghĩa, yếu tố nào là quan trọng nhất để lựa chọn từ đồng nghĩa phù hợp?
Câu 17
17. Trong bài thực hành, việc sử dụng điệp ngữ có tác dụng gì nổi bật?
Câu 18
18. Bài thực hành có đề cập đến việc sử dụng thành ngữ. Thành ngữ chủ yếu mang chức năng gì trong ngôn ngữ?
Câu 19
19. Bài thực hành tiếng Việt nhấn mạnh vai trò của từ tượng hình. Đâu là tác dụng quan trọng nhất của từ tượng hình trong diễn đạt?
Câu 20
20. Trong bài thực hành, khi phân tích về câu chủ động, mục đích chính của việc sử dụng câu chủ động là gì?
Câu 21
21. Trong bài thực hành tiếng Việt về Ngôn ngữ Tiếng Việt, khi phân tích về từ tượng thanh, tác dụng chính của loại từ này là gì?
Câu 22
22. Bài thực hành có đề cập đến biện pháp tu từ nhân hóa. Tác dụng chính của biện pháp nhân hóa là gì?
Câu 23
23. Khi thực hành về biện pháp tu từ nói quá, mục đích chủ yếu của việc sử dụng biện pháp này là gì?
Câu 24
24. Bài thực hành có đề cập đến biện pháp tu từ ẩn dụ. Tác dụng chính của phép ẩn dụ là gì?
Câu 25
25. Trong bài thực hành về Ngôn ngữ Tiếng Việt, khi phân tích từ trái nghĩa, tác dụng chính của việc sử dụng từ trái nghĩa là gì?

Để lại một bình luận