Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 11: Luyện tập về từ đồng nghĩa

Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 11: Luyện tập về từ đồng nghĩa

Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 11: Luyện tập về từ đồng nghĩa

Số câu25
Quiz ID24533
Câu 1
1. Chọn từ đồng nghĩa với thật thà để mô tả tính cách của bạn An: An là một cậu bé _______, luôn nói sự thật.
Câu 2
2. Trong câu Bé Na rất hiếu thảo với ông bà, từ hiếu thảo đồng nghĩa với từ nào sau đây?
Câu 3
3. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với khéo léo?
Câu 4
4. Chọn cặp từ đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau trong câu Con đường này rất dài mà không làm thay đổi ý nghĩa:
Câu 5
5. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với khó khăn?
Câu 6
6. Trong các từ sau, từ nào KHÔNG đồng nghĩa với vui vẻ?
Câu 7
7. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với vững chắc?
Câu 8
8. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với bình yên?
Câu 9
9. Tìm từ đồng nghĩa với chăm chỉ để điền vào chỗ trống: Cô ấy là một học sinh _______, luôn hoàn thành tốt bài tập về nhà.
Câu 10
10. Trong câu Bầu trời hôm nay thật trong xanh, từ trong xanh đồng nghĩa với từ nào sau đây?
Câu 11
11. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với thông minh?
Câu 12
12. Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Ngôi nhà nhỏ bé của em thật _______.
Câu 13
13. Trong câu Cuộc sống thật phong phú, từ phong phú đồng nghĩa với từ nào sau đây?
Câu 14
14. Chọn từ đồng nghĩa với hoàn thành để điền vào chỗ trống: Chúng em đã _______ bài tập về nhà đúng thời hạn.
Câu 15
15. Trong câu Cánh đồng lúa chín vàng ươm, từ vàng ươm đồng nghĩa với từ nào sau đây?
Câu 16
16. Trong câu Anh ấy rất dũng cảm đối mặt với khó khăn, từ dũng cảm đồng nghĩa với từ nào sau đây?
Câu 17
17. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với nhỏ bé?
Câu 18
18. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với tuyệt vời?
Câu 19
19. Đâu là cặp từ đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau trong câu Bức tranh này thật đẹp mà không làm thay đổi ý nghĩa?
Câu 20
20. Trong các từ sau, từ nào KHÔNG đồng nghĩa với lớn lao?
Câu 21
21. Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Cơn mưa chợt đến, _______ rồi tạnh hẳn.
Câu 22
22. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với cần cù?
Câu 23
23. Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Ngọn lửa cháy _______ làm nóng cả căn phòng.
Câu 24
24. Trong câu Chị ấy có một nụ cười thật tươi, từ tươi đồng nghĩa với từ nào sau đây?
Câu 25
25. Chọn từ đồng nghĩa với nhanh nhẹn để điền vào chỗ trống: Chú sóc nhỏ _______ chuyền cành cây.

Để lại một bình luận