Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế đại cương

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế đại cương

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế đại cương

Số câu30
Quiz ID10283
Câu 1
1. Ngân hàng trung ương (Central Bank) có vai trò KHÔNG bao gồm:
Câu 2
2. Lợi nhuận kinh tế (Economic Profit) khác với lợi nhuận kế toán (Accounting Profit) ở điểm nào?
Câu 3
3. Thất nghiệp tự nhiên (Natural Rate of Unemployment) bao gồm loại thất nghiệp nào?
Câu 4
4. Chính sách tiền tệ (Monetary Policy) chủ yếu được thực hiện bởi cơ quan nào?
Câu 5
5. Điều gì KHÔNG phải là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo (Demand-Pull Inflation)?
Câu 6
6. Lạm phát (Inflation) có nghĩa là gì?
Câu 7
7. Chu kỳ kinh tế (Business Cycle) bao gồm các giai đoạn nào theo thứ tự thông thường?
Câu 8
8. Tỷ lệ thất nghiệp (Unemployment Rate) được tính bằng công thức nào?
Câu 9
9. Loại thị trường nào sau đây có nhiều người bán, sản phẩm khác biệt hóa và rào cản gia nhập ngành thấp?
Câu 10
10. Tăng trưởng kinh tế (Economic Growth) thường được đo lường bằng sự thay đổi của chỉ số nào?
Câu 11
11. Khi Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất chiết khấu, điều này thường có tác động gì đến nền kinh tế?
Câu 12
12. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa:
Câu 13
13. Mục tiêu chính của chính sách kinh tế vĩ mô KHÔNG bao gồm:
Câu 14
14. Lợi thế so sánh (Comparative Advantage) là cơ sở của thương mại quốc tế, được xác định dựa trên:
Câu 15
15. Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, vai trò chủ đạo thường thuộc về thành phần kinh tế nào?
Câu 16
16. Cán cân thương mại (Trade Balance) là hiệu số giữa:
Câu 17
17. Khái niệm nào sau đây KHÔNG thuộc về các yếu tố cơ bản của sản xuất?
Câu 18
18. Khi đồng nội tệ mất giá (Depreciation), điều gì thường xảy ra với xuất khẩu và nhập khẩu?
Câu 19
19. Điều gì sẽ xảy ra với đường cầu của một mặt hàng thông thường (normal good) khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, với các yếu tố khác không đổi?
Câu 20
20. Tỷ giá hối đoái (Exchange Rate) thể hiện điều gì?
Câu 21
21. Hàng hóa Giffen là loại hàng hóa đặc biệt mà khi giá của nó tăng lên, lượng cầu:
Câu 22
22. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của chính sách tiền tệ?
Câu 23
23. Thâm hụt ngân sách nhà nước (Budget Deficit) xảy ra khi nào?
Câu 24
24. Độ co giãn của cầu theo giá (Price Elasticity of Demand) đo lường điều gì?
Câu 25
25. GDP danh nghĩa (Nominal GDP) khác với GDP thực tế (Real GDP) như thế nào?
Câu 26
26. Thặng dư sản xuất (Producer Surplus) là phần diện tích nằm:
Câu 27
27. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) được sử dụng để đo lường điều gì?
Câu 28
28. Chi phí nào sau đây KHÔNG phải là chi phí cố định trong ngắn hạn?
Câu 29
29. Loại tiền tệ nào được sử dụng làm phương tiện thanh toán quốc tế phổ biến nhất?
Câu 30
30. Chính sách tài khóa (Fiscal Policy) chủ yếu liên quan đến các hoạt động nào của chính phủ?

Để lại một bình luận