Trắc nghiệm Hóa sinh phần acid amin

Trắc nghiệm Hóa sinh phần acid amin

Trắc nghiệm Hóa sinh phần acid amin

Số câu25
Quiz ID38569
Câu 1
Liên kết peptide nối giữa hai acid amin có đặc điểm hóa học quan trọng nào sau đây?
Câu 2
Sự hình thành cầu nối disulfide (-S-S-) trong phân tử protein là kết quả của phản ứng oxy hóa giữa hai phân tử acid amin nào?
Câu 3
Hầu hết các acid amin tự nhiên trong protein của sinh vật bậc cao thuộc dạng đồng phân nào?
Câu 4
Acid amin nào sau đây có chuỗi bên phân nhánh (BCAA) và liên quan đến bệnh siro niệu (MSUD) khi chuyển hóa bị lỗi?
Câu 5
Phân tử Serotonin, một chất dẫn truyền thần kinh điều hòa tâm trạng, được tổng hợp từ acid amin nào?
Câu 6
Trong phản ứng Sakaguchi dùng để nhận biết Arginine, nhóm chức nào trong chuỗi bên của nó phản ứng với alpha-naphthol và natri hypobromite?
Câu 7
Acid amin nào có nhóm chuỗi bên (R) chứa vòng imine, làm biến dạng cấu trúc xoắn alpha của protein?
Câu 8
Acid amin nào có chuỗi bên chứa lưu huỳnh nhưng không thể hình thành cầu nối disulfide?
Câu 9
Sự hiện diện của nhóm hydroxyl (-OH) trong chuỗi bên của acid amin nào cho phép protein thực hiện các phản ứng phosphoryl hóa điều hòa?
Câu 10
Ở pH bằng điểm đẳng điện (pI), một acid amin sẽ có trạng thái tích điện như thế nào?
Câu 11
Acid amin nào sau đây không có tính quang hoạt do không có trung tâm carbon bất đối xứng (chiral center)?
Câu 12
Trong cấu trúc Collagen, acid amin nào thường xuyên bị biến đổi sau dịch mã nhờ Vitamin C để ổn định cấu trúc xoắn?
Câu 13
Acid amin nào là tiền chất trực tiếp để tổng hợp hormone tuyến giáp Thyroxine và sắc tố Melanin?
Câu 14
Acid amin nào có khả năng đệm tốt nhất ở pH sinh lý (khoảng 7.4) do có pKa của chuỗi bên gần với giá trị này?
Câu 15
Acid amin nào sau đây mang điện tích âm ở pH sinh lý 7.4?
Câu 16
Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin thiết yếu (essential amino acids) mà cơ thể người không thể tự tổng hợp được?
Câu 17
Hợp chất Glutathione (GSH) đóng vai trò chống oxy hóa quan trọng trong tế bào là một tripeptide cấu tạo từ các acid amin nào?
Câu 18
Phản ứng Pauly dùng để định tính acid amin nào dựa trên sự hình thành hợp chất azo màu đỏ?
Câu 19
Quá trình thủy phân protein bằng acid mạnh (như HCl 6N) thường phá hủy hoàn toàn acid amin nào sau đây?
Câu 20
Acid amin nào được coi là acid amin thứ 21, được mã hóa bởi mã kết thúc UGA trong một số điều kiện đặc biệt?
Câu 21
Trong kỹ thuật giải trình tự protein của Sanger, thuốc thử 1-fluoro-2,4-dinitrobenzene (FDNB) sẽ phản ứng với nhóm nào của chuỗi peptide?
Câu 22
Khả năng hấp thụ ánh sáng tử ngoại ở bước sóng 280 nm của protein chủ yếu do sự hiện diện của các acid amin nào?
Câu 23
Trong cấu trúc của các alpha-amino acid tham gia cấu tạo protein, nhóm amin (-NH2) và nhóm carboxyl (-COOH) cùng gắn vào nguyên tử nào?
Câu 24
Phản ứng Ninhydrin được dùng để định lượng acid amin sẽ tạo ra màu gì đối với hầu hết các alpha-amino acid?
Câu 25
Chất dẫn truyền thần kinh ức chế GABA (gamma-aminobutyric acid) được tạo ra trực tiếp từ quá trình khử carboxyl của acid amin nào?

Để lại một bình luận