Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 6

Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 6

Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 6

Số câu25
Quiz ID43607
Câu 1
Biến điệu của phó từ phủ định 'bù' (不) diễn ra như thế nào khi đứng trước một từ mang thanh thứ 4 (thanh khứ)?
Câu 2
Khi thời tiết rất lạnh, người Trung Quốc thường nói: 'Tiānqì hěn ____'.
Câu 3
Để hỏi về giá tiền của một món đồ, câu hỏi nào sau đây là chính xác?
Câu 4
Để diễn tả một người hoặc vật đang ở một địa điểm nào đó, chúng ta sử dụng cấu trúc: Chủ ngữ + _____ + Địa điểm
Câu 5
Trợ từ nghi vấn 'ne' (呢) trong câu 'Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?' có tác dụng gì?
Câu 6
Đại từ nhân xưng số nhiều 'chúng tôi/chúng ta' được tạo thành bằng cách thêm hậu tố nào vào sau đại từ 'wǒ'?
Câu 7
Động từ năng nguyện nào dùng để diễn tả một khả năng có được thông qua quá trình học tập và rèn luyện?
Câu 8
Lượng từ nào sau đây là lượng từ phổ biến nhất, có thể dùng cho người và nhiều đồ vật khác nhau trong Tiếng Trung 1?
Câu 9
Để diễn đạt việc di chuyển bằng phương tiện công cộng (như xe bus, tàu hỏa) mà người nói ngồi trên đó, ta dùng động từ nào?
Câu 10
Khi ai đó nói 'Xièxie nǐ' (Cảm ơn bạn), câu trả lời nào sau đây là phù hợp nhất trong bối cảnh giao tiếp lịch sự?
Câu 11
Trong hệ thống phiên âm Pinyin, khi vận mẫu 'ü' đi sau các thanh mẫu 'j, q, x', dấu hai chấm trên đầu chữ 'ü' sẽ được xử lý như thế nào?
Câu 12
Cụm từ '8 giờ 30 phút' có thể được diễn đạt một cách ngắn gọn là 'Bā diǎn ____'. Từ còn thiếu là gì?
Câu 13
Từ vựng nào sau đây chỉ một loại trái cây phổ biến: 'píngguǒ'?
Câu 14
Khi muốn nhấn mạnh mức độ của tính từ, ví dụ 'rất tốt', người ta thường thêm phó từ nào vào trước tính từ?
Câu 15
Để phủ định động từ 'yǒu' (有 - có), chúng ta bắt buộc phải sử dụng phó từ phủ định nào?
Câu 16
Trong các từ vựng về gia đình, từ 'em trai' được viết và phát âm như thế nào?
Câu 17
Từ vựng chỉ nghề nghiệp 'yīshēng' trong Tiếng Việt có nghĩa là gì?
Câu 18
Thứ tự sắp xếp thời gian (Năm, Tháng, Ngày) trong Tiếng Trung tuân theo quy tắc nào?
Câu 19
Động từ 'xiǎng' (想) trong câu 'Wǒ xiǎng hē chá' mang ý nghĩa gì?
Câu 20
Để hỏi về quốc tịch của một người, cấu trúc câu nào sau đây là chính xác nhất?
Câu 21
Trong câu 'Tā shì _____?' (Anh ấy là ai?), từ nghi vấn nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống?
Câu 22
Liên từ 'hé' (和) thường được sử dụng để nối các thành phần nào trong câu?
Câu 23
Khi hỏi tuổi của một đứa trẻ (thường dưới 10 tuổi), chúng ta nên dùng cụm từ nghi vấn nào?
Câu 24
Cách viết số '88' bằng chữ Hán và phiên âm Pinyin nào sau đây là đúng?
Câu 25
Trong các bộ thủ chữ Hán cơ bản, bộ 'Mù' (目) liên quan đến cơ quan nào trên cơ thể?

Để lại một bình luận