Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê PTIT

Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê PTIT

Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê PTIT

Số câu25
Quiz ID41008
Câu 1
Phát biểu nào sau đây về Định lý Giới hạn Trung tâm (Central Limit Theorem - CLT) là đúng?
Câu 2
Trong các biến sau đây, biến nào là biến định tính (categorical variable)?
Câu 3
Một khoảng tin cậy 95% cho trung bình của quần thể được tính là [15, 25]. Điều này có nghĩa là gì?
Câu 4
Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation - CV) được sử dụng để làm gì?
Câu 5
Đặc điểm nào sau đây là đúng về hệ số tương quan Pearson (r)?
Câu 6
Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I xảy ra khi nào?
Câu 7
Trong một nhóm sinh viên, xác suất một sinh viên thích bóng đá là 0.6, xác suất thích bóng rổ là 0.3. Nếu không có sinh viên nào thích cả hai môn (biến cố xung khắc), xác suất một sinh viên thích ít nhất một trong hai môn này là bao nhiêu?
Câu 8
Trung bình có 3 cuộc gọi đến tổng đài hỗ trợ kỹ thuật của PTIT mỗi giờ. Giả sử số cuộc gọi tuân theo phân phối Poisson. Xác suất để có đúng 2 cuộc gọi trong một giờ là bao nhiêu? (Làm tròn đến 4 chữ số thập phân)
Câu 9
Thời gian chờ đợi xe buýt tại một trạm ở PTIT được mô hình hóa bởi phân phối đồng phục liên tục từ 0 đến 15 phút. Xác suất để một sinh viên phải chờ ít nhất 10 phút là bao nhiêu?
Câu 10
Một cửa hàng bán máy tính ở PTIT biết rằng số lượng máy tính bán được mỗi ngày (X) có kỳ vọng E(X) = 5 chiếc và số lượng phụ kiện bán được mỗi ngày (Y) có kỳ vọng E(Y) = 8 món. Nếu mỗi máy tính có giá 10 triệu đồng và mỗi phụ kiện có giá 0.5 triệu đồng, kỳ vọng tổng doanh thu hàng ngày là bao nhiêu? (Giả sử X và Y là các biến độc lập)
Câu 11
Trong trường hợp nào chúng ta thường sử dụng phân phối Student's t thay vì phân phối chuẩn Z để xây dựng khoảng tin cậy hoặc kiểm định giả thuyết về trung bình quần thể?
Câu 12
Trong một mô hình hồi quy tuyến tính đơn Y = β₀ + β₁X + ε, nếu β₁ = 2.5, điều này có ý nghĩa gì?
Câu 13
Tỷ lệ sinh viên PTIT thích học trực tuyến là 40%. Nếu chọn ngẫu nhiên 10 sinh viên, xác suất có đúng 3 sinh viên thích học trực tuyến là bao nhiêu? (Làm tròn đến 4 chữ số thập phân)
Câu 14
Một lớp học có 60% sinh viên là nữ, 40% là nam. Trong số sinh viên nữ, 20% đạt điểm A môn Xác suất Thống kê. Trong số sinh viên nam, 30% đạt điểm A môn Xác suất Thống kê. Nếu chọn ngẫu nhiên một sinh viên đạt điểm A môn này, xác suất sinh viên đó là nữ là bao nhiêu?
Câu 15
Hai biến cố A và B được gọi là độc lập khi nào?
Câu 16
Một biến ngẫu nhiên rời rạc X có hàm khối xác suất như sau: P(X=0) = 0.3, P(X=1) = 0.5, P(X=2) = 0.2. Kỳ vọng E(X) của X là bao nhiêu?
Câu 17
Cho tập dữ liệu về điểm thi của 7 sinh viên: {5, 8, 7, 10, 6, 9, 7}. Trung vị của tập dữ liệu này là bao nhiêu?
Câu 18
Điểm khác biệt chính giữa ước lượng điểm (point estimate) và ước lượng khoảng (interval estimate) là gì?
Câu 19
Một phép thử Bernoulli là một phép thử có đặc điểm nào sau đây?
Câu 20
Trong kiểm định giả thuyết, miền bác bỏ (critical region) là gì?
Câu 21
Trong kiểm định giả thuyết, giá trị p (p-value) là gì?
Câu 22
Trong kiểm định giả thuyết, mức ý nghĩa (ký hiệu α) biểu thị điều gì?
Câu 23
Chiều cao của sinh viên PTIT tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 170 cm và độ lệch chuẩn là 5 cm. Xác suất để chọn ngẫu nhiên một sinh viên có chiều cao lớn hơn 175 cm là bao nhiêu? (Sử dụng bảng Z hoặc công cụ tính toán: P(Z > 1) ≈ 0.1587)
Câu 24
Mối quan hệ nào sau đây là đúng giữa phương sai (variance) và độ lệch chuẩn (standard deviation)?
Câu 25
Công thức nào sau đây mô tả đúng độ lệch chuẩn của trung bình mẫu (Standard Error of the Mean - SEM) khi độ lệch chuẩn quần thể (σ) và kích thước mẫu (n) đã biết?

Để lại một bình luận