Trắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 14 Kiểu dữ liệu. Danh sách – xử lý danh sách

Trắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 14 Kiểu dữ liệu. Danh sách – xử lý danh sách

Trắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 14 Kiểu dữ liệu. Danh sách – xử lý danh sách

Số câu25
Quiz ID44388
Câu 1
Đoạn mã nào dùng để đếm số lần xuất hiện của giá trị x trong danh sách A?
Câu 2
Để tìm giá trị lớn nhất trong danh sách số, ta sử dụng hàm nào?
Câu 3
Đoạn code A = [1, 2, 3]; A.insert(1, 10) sẽ cho kết quả là gì?
Câu 4
Cú pháp nào sau đây dùng để xác định độ dài của một danh sách?
Câu 5
Phương thức remove() của danh sách có tác dụng gì?
Câu 6
Làm thế nào để truy cập phần tử cuối cùng của một danh sách?
Câu 7
Để xóa phần tử tại một chỉ số cụ thể trong danh sách, ta sử dụng lệnh nào?
Câu 8
Để xóa toàn bộ danh sách, ta sử dụng phương thức nào?
Câu 9
Nếu A = [1, 2, 3], lệnh A.pop() sẽ làm gì?
Câu 10
Cú pháp để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách hay không là gì?
Câu 11
Để khai báo một danh sách rỗng trong Python, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?
Câu 12
Khi truy cập phần tử ngoài phạm vi chỉ số của danh sách, Python sẽ báo lỗi gì?
Câu 13
Để lấy một danh sách con từ chỉ số start đến end-1, ta dùng kỹ thuật gì?
Câu 14
Sự khác biệt chính giữa danh sách và bộ dữ liệu (tuple) là gì?
Câu 15
Phép toán nào sau đây được dùng để nối hai danh sách?
Câu 16
Trong Python, danh sách (list) là kiểu dữ liệu có đặc điểm nào sau đây?
Câu 17
Phương thức nào dùng để sắp xếp danh sách theo thứ tự tăng dần?
Câu 18
Giả sử A = [10, 20, 30, 40]. Giá trị của A[1] là bao nhiêu?
Câu 19
Để thêm một phần tử vào cuối danh sách, ta sử dụng phương thức nào?
Câu 20
Danh sách có thể chứa các kiểu dữ liệu nào sau đây?
Câu 21
Lệnh nào sau đây sẽ đảo ngược thứ tự các phần tử trong danh sách A?
Câu 22
Phương thức nào dùng để tìm chỉ số của phần tử đầu tiên có giá trị cho trước?
Câu 23
Giá trị của A * 3 nếu A = [1, 2] là gì?
Câu 24
Kết quả của [1, 2] + [3, 4] là gì?
Câu 25
Khi nào danh sách được coi là có thể thay đổi (mutable)?

Để lại một bình luận