Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Số câu30
Quiz ID11056
Câu 1
1. Trong tiếng Pháp, từ nào sau đây là giống đực?
Câu 2
2. Chọn tính từ sở hữu thích hợp điền vào chỗ trống: 'C'est ____ livre.' (nói về 'toi' - bạn)
Câu 3
3. Trong tiếng Pháp, cấu trúc đảo ngữ thường được dùng trong trường hợp nào?
Câu 4
4. Chọn giới từ thích hợp điền vào chỗ trống: 'Je vais ____ Paris.'
Câu 5
5. Cụm từ 'à bientôt' trong tiếng Pháp có nghĩa là gì?
Câu 6
6. Thì quá khứ đơn (passé simple) thường được sử dụng trong văn phong nào?
Câu 7
7. Chọn cách viết đúng của câu 'Hôm nay trời đẹp' trong tiếng Pháp:
Câu 8
8. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi 'Quel âge as-tu ?'
Câu 9
9. Trong câu 'Il est allé au cinéma hier.', thì của động từ 'aller' là thì gì?
Câu 10
10. Động từ 'être' được chia ở ngôi thứ nhất số ít (je) thì có dạng nào?
Câu 11
11. Trong câu hỏi 'Où vas-tu ?', từ 'où' có nghĩa là gì?
Câu 12
12. Chọn cách chia động từ 'manger' (ăn) ở thì tương lai đơn (futur simple) cho ngôi 'nous':
Câu 13
13. Chọn từ đồng nghĩa với 'joli' (xinh xắn, đáng yêu) trong các lựa chọn sau:
Câu 14
14. Trong câu 'J'aime le chocolat.', từ 'le' đóng vai trò gì?
Câu 15
15. Chọn câu phủ định đúng của câu 'Il parle français.'
Câu 16
16. Chọn giới từ thích hợp điền vào chỗ trống: 'Le livre est ____ la table.'
Câu 17
17. Trong tiếng Pháp, 'pomme de terre' có nghĩa là gì?
Câu 18
18. Trong tiếng Pháp, 'Qu'est-ce que c'est ?' có nghĩa là gì?
Câu 19
19. Cách phát âm của chữ 'e' trong âm tiết cuối của từ 'table' là gì?
Câu 20
20. Phân biệt cách dùng giữa 'savoir' và 'connaître' trong tiếng Pháp:
Câu 21
21. Chọn từ trái nghĩa với 'facile' (dễ) trong các lựa chọn sau:
Câu 22
22. Trong tiếng Pháp, 'merci beaucoup' có nghĩa là gì?
Câu 23
23. Trong câu điều kiện loại 1 (si + présent, futur simple), mệnh đề 'si' diễn tả điều gì?
Câu 24
24. Số '90' trong tiếng Pháp chuẩn được đọc là gì?
Câu 25
25. Trong tiếng Pháp, đại từ nhân xưng 'nous' tương ứng với ngôi nào trong tiếng Việt?
Câu 26
26. Cụm từ 'Bonjour' trong tiếng Pháp có nghĩa là gì?
Câu 27
27. Số '70' trong tiếng Pháp được đọc là gì?
Câu 28
28. Để hỏi 'Bạn khỏe không?' trong tiếng Pháp trang trọng, bạn sẽ dùng mẫu câu nào?
Câu 29
29. Tính từ 'grand' (lớn, to) khi đứng trước danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng nguyên âm sẽ có dạng nào?
Câu 30
30. Cách phát âm đúng của cụm từ 'les amis' là gì?

Để lại một bình luận