Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại

Số câu30
Quiz ID11825
Câu 1
1. Trong nghiệp vụ quản lý rủi ro thanh khoản, Ngân hàng Thương mại cần đảm bảo:
Câu 2
2. Ngân hàng Thương mại có vai trò trung gian thanh toán trong nền kinh tế, điều này có nghĩa là:
Câu 3
3. Trong nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối, giao dịch 'giao ngay' (spot transaction) có đặc điểm:
Câu 4
4. Trong nghiệp vụ cho vay, rủi ro tín dụng phát sinh chủ yếu do:
Câu 5
5. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là công cụ điều hành chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước, có tác động trực tiếp đến:
Câu 6
6. Hoạt động nào sau đây không thuộc nghiệp vụ huy động vốn của Ngân hàng Thương mại?
Câu 7
7. Điều gì xảy ra khi Ngân hàng Thương mại tăng cường hoạt động cho vay tiêu dùng một cách quá mức?
Câu 8
8. Trong các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt, hình thức nào sau đây thường được sử dụng cho các giao dịch có giá trị lớn, đảm bảo an toàn và có tính pháp lý cao?
Câu 9
9. Sự khác biệt chính giữa Ngân hàng Thương mại và Ngân hàng Đầu tư là:
Câu 10
10. Hệ số CAR (Capital Adequacy Ratio) đo lường điều gì ở Ngân hàng Thương mại?
Câu 11
11. Trong nghiệp vụ tín dụng, tài sản đảm bảo có vai trò:
Câu 12
12. Khi Ngân hàng Thương mại thực hiện nghiệp vụ 'chiết khấu thương phiếu', thực chất ngân hàng đang:
Câu 13
13. Nguyên tắc 'Know Your Customer' (KYC) được Ngân hàng Thương mại áp dụng nhằm mục đích chính là:
Câu 14
14. Trong bối cảnh số hóa ngân hàng, 'Open Banking' (ngân hàng mở) hướng đến mục tiêu chính là:
Câu 15
15. Nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng mang lại lợi ích cho Ngân hàng Thương mại chủ yếu thông qua:
Câu 16
16. Trong các loại thẻ ngân hàng, thẻ ghi nợ (debit card) khác biệt với thẻ tín dụng (credit card) chủ yếu ở điểm:
Câu 17
17. Yếu tố nào sau đây không phải là một trong các nguyên tắc cơ bản của hoạt động ngân hàng?
Câu 18
18. Hoạt động 'Securitization' (chứng khoán hóa) trong ngân hàng liên quan đến việc:
Câu 19
19. Ngân hàng Thương mại đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thông qua:
Câu 20
20. Ngân hàng Thương mại tạo ra lợi nhuận chủ yếu từ chênh lệch giữa:
Câu 21
21. Dịch vụ ngân hàng điện tử (Internet Banking, Mobile Banking) mang lại lợi ích nào sau đây cho khách hàng?
Câu 22
22. Ngân hàng Thương mại phải đối mặt với rủi ro pháp lý (legal risk) khi:
Câu 23
23. Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ cơ bản và quan trọng nhất của Ngân hàng Thương mại?
Câu 24
24. Công cụ 'Nghiệp vụ thị trường mở' (OMO) được Ngân hàng Nhà nước sử dụng để:
Câu 25
25. Trong nghiệp vụ thanh toán quốc tế, phương thức thanh toán nào sau đây đảm bảo quyền lợi tối đa cho nhà xuất khẩu nhưng lại chứa đựng rủi ro cao nhất cho nhà nhập khẩu?
Câu 26
26. Sản phẩm phái sinh (derivatives) được Ngân hàng Thương mại sử dụng với mục đích chính là:
Câu 27
27. Khái niệm 'Banking as a Service' (BaaS) đề cập đến xu hướng:
Câu 28
28. Trong các loại hình tín dụng ngân hàng, 'tín dụng thuê mua' (leasing) có đặc điểm nổi bật là:
Câu 29
29. Rủi ro hoạt động (Operational Risk) trong ngân hàng phát sinh từ:
Câu 30
30. Hoạt động nào sau đây thể hiện nghiệp vụ 'Treasury' (ngân quỹ) của Ngân hàng Thương mại?

Để lại một bình luận