Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán cơ bản

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán cơ bản

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán cơ bản

Số câu30
Quiz ID11574
Câu 1
1. Điều gì sau đây là một hạn chế cố hữu của kiểm soát nội bộ?
Câu 2
2. Khái niệm 'trọng yếu' trong kiểm toán đề cập đến điều gì?
Câu 3
3. Điều gì sau đây là mục tiêu chính của kiểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho?
Câu 4
4. Mục tiêu chính của kiểm toán báo cáo tài chính là gì?
Câu 5
5. Loại hình kiểm toán nào tập trung vào việc đánh giá tính hiệu quả và hiệu suất của hoạt động?
Câu 6
6. Kiểm toán tuân thủ tập trung vào việc đánh giá điều gì?
Câu 7
7. Điều gì xảy ra khi kiểm toán viên phát hiện ra một giới hạn về phạm vi kiểm toán?
Câu 8
8. Loại ý kiến kiểm toán nào được đưa ra khi báo cáo tài chính trình bày trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu?
Câu 9
9. Kiểm toán viên thu thập 'bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp' để làm gì?
Câu 10
10. Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, kiểm toán viên KHÔNG thực hiện công việc nào sau đây?
Câu 11
11. Loại hình dịch vụ đảm bảo (assurance service) nào cung cấp mức độ đảm bảo cao nhất?
Câu 12
12. Vai trò chính của Ủy ban Kiểm toán là gì?
Câu 13
13. Báo cáo kiểm toán viên độc lập chứa đựng điều gì?
Câu 14
14. Khi kiểm toán viên phát hiện ra gian lận tiềm ẩn, hành động đầu tiên của kiểm toán viên nên là gì?
Câu 15
15. Thủ tục kiểm toán nào sau đây là thủ tục kiểm tra cơ bản?
Câu 16
16. Mục đích của kiểm toán độc lập là gì?
Câu 17
17. Thủ tục 'phân tích' (analytical procedures) trong kiểm toán là gì?
Câu 18
18. Nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp cơ bản nào yêu cầu kiểm toán viên phải khách quan và không bị ảnh hưởng bởi lợi ích cá nhân?
Câu 19
19. Điều gì sau đây là mục đích của thư quản lý (management letter) được phát hành bởi kiểm toán viên?
Câu 20
20. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố của gian lận theo 'Tam giác gian lận'?
Câu 21
21. Mối quan hệ giữa rủi ro kiểm soát và rủi ro phát hiện là gì?
Câu 22
22. Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết kế để làm gì?
Câu 23
23. Trong kiểm toán, 'cơ sở dẫn liệu' (assertions) là gì?
Câu 24
24. Công việc nào sau đây KHÔNG thuộc dịch vụ kiểm toán?
Câu 25
25. Khi nào kiểm toán viên đưa ra ý kiến chấp nhận từng phần?
Câu 26
26. Khi kiểm toán viên 'xác nhận' (confirmation) một khoản phải thu, họ đang làm gì?
Câu 27
27. Phương pháp chọn mẫu nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp chọn mẫu thống kê?
Câu 28
28. Rủi ro kiểm toán là gì?
Câu 29
29. Theo chuẩn mực kiểm toán Việt Nam, loại ý kiến kiểm toán nào sau đây là bất lợi nhất cho báo cáo tài chính?
Câu 30
30. Loại hình bằng chứng kiểm toán nào được coi là đáng tin cậy nhất?

Để lại một bình luận