Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Số câu30
Quiz ID10295
Câu 1
1. Phương pháp 'so sánh bội số' (multiples valuation) thường sử dụng các chỉ số tài chính nào để định giá doanh nghiệp?
Câu 2
2. Phương pháp chiết khấu dòng cổ tức (Dividend Discount Model - DDM) phù hợp nhất để định giá loại cổ phiếu nào?
Câu 3
3. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp?
Câu 4
4. Trong phân tích tỷ số tài chính, tỷ số nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá hiệu quả quản lý nợ của doanh nghiệp?
Câu 5
5. Rủi ro hệ thống (systematic risk) còn được gọi là rủi ro gì?
Câu 6
6. Trong quản lý vốn lưu động, chính sách tín dụng thương mại (credit policy) của doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?
Câu 7
7. Công cụ phái sinh (derivatives) được sử dụng trong quản trị rủi ro tài chính với mục đích chính là gì?
Câu 8
8. Trong phân tích độ nhạy (sensitivity analysis) dự án đầu tư, yếu tố nào thường được xem xét là biến số đầu vào?
Câu 9
9. Vòng quay tiền mặt (cash conversion cycle) đo lường điều gì?
Câu 10
10. Mục đích chính của việc phát hành trái phiếu chuyển đổi (convertible bonds) là gì?
Câu 11
11. Chỉ số Beta trong mô hình CAPM đo lường loại rủi ro nào?
Câu 12
12. Điều gì xảy ra với chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu (cost of equity) khi rủi ro hệ thống (beta) của cổ phiếu tăng lên, giả định các yếu tố khác không đổi?
Câu 13
13. Chính sách cổ tức nào ổn định nhất, ít biến động theo lợi nhuận hàng năm của doanh nghiệp?
Câu 14
14. Hệ số thanh toán nhanh (quick ratio) khác biệt so với hệ số thanh toán hiện hành (current ratio) ở điểm nào?
Câu 15
15. Giá trị thời gian của tiền tệ (time value of money) dựa trên nguyên tắc cơ bản nào?
Câu 16
16. Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) được sử dụng chủ yếu trong:
Câu 17
17. Đòn bẩy tài chính (financial leverage) phát sinh từ việc doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn nào?
Câu 18
18. Rủi ro hoạt động (operating risk) của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi yếu tố nào?
Câu 19
19. Trong quản lý rủi ro tỷ giá hối đoái, kỹ thuật phòng ngừa rủi ro 'matching' (bù trừ) liên quan đến việc:
Câu 20
20. Phương pháp dòng tiền tự do của vốn chủ sở hữu (FCFE) được sử dụng để định giá:
Câu 21
21. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một yếu tố ảnh hưởng đến quyết định cơ cấu vốn của doanh nghiệp?
Câu 22
22. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (Discounted Cash Flow - DCF) được sử dụng để làm gì?
Câu 23
23. Phương pháp IRR (Tỷ suất hoàn vốn nội bộ) có nhược điểm chính nào khi so sánh các dự án loại trừ lẫn nhau?
Câu 24
24. Chỉ số ROE (Return on Equity - Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu) đo lường điều gì?
Câu 25
25. Trong phân tích điểm hòa vốn (break-even point), điểm hòa vốn thể hiện điều gì?
Câu 26
26. Điều gì KHÔNG phải là một lợi ích tiềm năng của việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán?
Câu 27
27. Khi phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ, dòng tiền từ hoạt động đầu tư (cash flow from investing activities) KHÔNG bao gồm khoản mục nào?
Câu 28
28. Mục tiêu chính của quản trị tài chính doanh nghiệp là gì?
Câu 29
29. Loại hình sáp nhập doanh nghiệp nào xảy ra giữa các doanh nghiệp trong cùng một ngành nhưng ở các giai đoạn khác nhau của chuỗi giá trị?
Câu 30
30. Trong quản lý vốn lưu động, mục tiêu chính của quản lý hàng tồn kho là gì?

Để lại một bình luận