Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Số câu30
Quiz ID10296
Câu 1
1. Trong quản lý rủi ro, 'phòng ngừa rủi ro' (hedging) là chiến lược nhằm mục đích gì?
Câu 2
2. Chi phí cơ hội vốn (cost of capital) thể hiện điều gì?
Câu 3
3. Chỉ số thanh toán hiện hành (current ratio) đo lường điều gì?
Câu 4
4. Rủi ro hoạt động (operating risk) của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi yếu tố nào?
Câu 5
5. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (DCF) thường được sử dụng để định giá tài sản nào?
Câu 6
6. Loại hình sáp nhập doanh nghiệp nào xảy ra giữa các công ty trong cùng một ngành nhưng không cạnh tranh trực tiếp với nhau (ví dụ: nhà sản xuất ô tô sáp nhập với công ty tài chính ô tô)?
Câu 7
7. Chỉ số P/E (Price-to-Earnings ratio) được sử dụng để đánh giá điều gì?
Câu 8
8. Vòng quay hàng tồn kho (inventory turnover ratio) cho biết điều gì về hiệu quả quản lý hàng tồn kho?
Câu 9
9. Hình thức tài trợ nào sau đây là vốn chủ sở hữu (equity financing)?
Câu 10
10. Chính sách cổ tức (dividend policy) nào sau đây ổn định nhất đối với nhà đầu tư?
Câu 11
11. Chính sách tín dụng thương mại (credit policy) của doanh nghiệp bao gồm các quyết định về yếu tố nào?
Câu 12
12. Khái niệm nào sau đây thể hiện rủi ro hệ thống (systematic risk)?
Câu 13
13. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để quản lý rủi ro tỷ giá hối đoái?
Câu 14
14. Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (debt-to-equity ratio) đo lường điều gì?
Câu 15
15. Điều gì xảy ra với giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án khi tỷ lệ chiết khấu tăng lên?
Câu 16
16. Phân tích DuPont (DuPont analysis) được sử dụng để phân tích và giải thích điều gì?
Câu 17
17. Trong quản lý vốn lưu động, khoản mục nào sau đây thường được coi là tài sản lưu động?
Câu 18
18. Thời gian hoàn vốn (payback period) của dự án đầu tư có nhược điểm chính là gì?
Câu 19
19. Trong cấu trúc vốn tối ưu, doanh nghiệp nên cân bằng giữa lợi ích và chi phí của việc sử dụng yếu tố nào?
Câu 20
20. Đòn bẩy tài chính (financial leverage) có tác động gì đến tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của doanh nghiệp?
Câu 21
21. Trong quản lý vốn lưu động, mục tiêu chính của quản lý tiền mặt là gì?
Câu 22
22. Loại hình tài trợ nào sau đây thường có chi phí vốn thấp nhất?
Câu 23
23. Rủi ro thanh khoản (liquidity risk) trong tài chính doanh nghiệp đề cập đến điều gì?
Câu 24
24. Trong quản lý dự án đầu tư, phân tích độ nhạy (sensitivity analysis) được sử dụng để làm gì?
Câu 25
25. Công cụ phái sinh (derivative) nào cho phép người mua có quyền, nhưng không có nghĩa vụ, mua hoặc bán một tài sản cơ sở với giá xác định trước vào một thời điểm nhất định trong tương lai?
Câu 26
26. Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) được sử dụng để làm gì trong thẩm định dự án đầu tư?
Câu 27
27. Phương pháp thẩm định dự án đầu tư nào xem xét đến tất cả các dòng tiền của dự án và chiết khấu chúng về giá trị hiện tại?
Câu 28
28. Rủi ro tín dụng (credit risk) phát sinh khi nào?
Câu 29
29. Mục tiêu chính của quản trị tài chính doanh nghiệp là gì?
Câu 30
30. Trong phân tích điểm hòa vốn (break-even analysis), điểm hòa vốn xảy ra khi:

Để lại một bình luận