Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền tệ ngân hàng

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền tệ ngân hàng

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền tệ ngân hàng

Số câu30
Quiz ID15673
Câu 1
1. Hình thức tiền tệ nào có tính thanh khoản cao nhất?
Câu 2
2. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là công cụ của chính sách tiền tệ nhằm mục đích gì?
Câu 3
3. Chức năng 'đơn vị tính toán' của tiền tệ giúp ích gì cho nền kinh tế?
Câu 4
4. Khái niệm 'tiền nóng' (hot money) thường liên quan đến dòng vốn nào?
Câu 5
5. Ngân hàng hợp tác xã (cooperative bank) khác biệt với ngân hàng thương mại chủ yếu ở điểm nào?
Câu 6
6. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng cung tiền M1?
Câu 7
7. Chức năng cơ bản nhất của tiền tệ trong nền kinh tế là gì?
Câu 8
8. Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất chiết khấu, điều này thường có tác động gì đến nền kinh tế?
Câu 9
9. Chính sách tiền tệ thắt chặt (contractionary monetary policy) thường được sử dụng khi nào?
Câu 10
10. Loại rủi ro nào phát sinh khi một ngân hàng không có đủ tài sản thanh khoản để đáp ứng các nghĩa vụ ngắn hạn?
Câu 11
11. Ngân hàng thương mại tạo ra tiền bằng cách nào?
Câu 12
12. Hệ thống thanh toán bù trừ (clearing house) trong ngân hàng có vai trò gì?
Câu 13
13. Ngân hàng đầu tư (investment bank) chủ yếu thực hiện hoạt động nào sau đây?
Câu 14
14. Tác động chính của việc tăng lãi suất trên thị trường tiền tệ là gì?
Câu 15
15. Lạm phát được định nghĩa là:
Câu 16
16. Loại tiền nào được đảm bảo giá trị bởi chính phủ phát hành, chứ không phải bởi một hàng hóa vật chất như vàng?
Câu 17
17. Trong chính sách tiền tệ, 'độ trễ' (time lag) có nghĩa là gì?
Câu 18
18. Điều gì có thể gây ra tình trạng giảm phát (deflation)?
Câu 19
19. Mục tiêu chính của chính sách tiền tệ thường là gì?
Câu 20
20. Rủi ro đạo đức (moral hazard) trong ngân hàng thường phát sinh từ tình huống nào?
Câu 21
21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến cầu tiền?
Câu 22
22. Trong hệ thống ngân hàng dự trữ một phần, tỷ lệ dự trữ là 10%, một khoản tiền gửi ban đầu 100 triệu đồng có thể tạo ra tối đa bao nhiêu tiền gửi mới trong hệ thống?
Câu 23
23. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của chính sách tiền tệ?
Câu 24
24. Lãi suất thực tế (real interest rate) được tính bằng cách nào?
Câu 25
25. Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc nghiệp vụ thị trường mở của ngân hàng trung ương?
Câu 26
26. Ngân hàng trung ương thực hiện chức năng 'ngân hàng của các ngân hàng' thông qua hoạt động nào sau đây?
Câu 27
27. Đâu là một ví dụ về tiền điện tử (electronic money) phổ biến hiện nay?
Câu 28
28. Điều gì xảy ra với đường cung tiền tệ (MS) khi ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ thị trường mở bằng cách mua trái phiếu chính phủ?
Câu 29
29. Ngân hàng trung ương có thể sử dụng công cụ nào để kiểm soát lạm phát?
Câu 30
30. Rủi ro tín dụng (credit risk) trong hoạt động ngân hàng là gì?

Để lại một bình luận