Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệp

Số câu30
Quiz ID10300
Câu 1
1. Loại hình sáp nhập doanh nghiệp nào xảy ra giữa các công ty hoạt động trong cùng một ngành nhưng ở các giai đoạn khác nhau của chuỗi giá trị?
Câu 2
2. Trong quản lý vốn lưu động, mục tiêu chính của quản lý hàng tồn kho là gì?
Câu 3
3. Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) được sử dụng chủ yếu trong việc gì?
Câu 4
4. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để phòng ngừa rủi ro tỷ giá hối đoái trong thương mại quốc tế?
Câu 5
5. Hoạt động tài trợ (Financing activities) trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ bao gồm các giao dịch nào?
Câu 6
6. Mục đích của việc chiết khấu dòng tiền trong thẩm định dự án đầu tư là gì?
Câu 7
7. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ quản lý rủi ro lãi suất?
Câu 8
8. Rủi ro hệ thống (Systematic risk) còn được gọi là rủi ro gì?
Câu 9
9. Tỷ số thanh toán nhanh (Quick ratio) loại trừ khoản mục tài sản nào trong tử số so với tỷ số thanh toán hiện hành (Current ratio)?
Câu 10
10. Khi phân tích báo cáo tài chính, tỷ số nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá khả năng thanh toán lãi vay của doanh nghiệp?
Câu 11
11. Công cụ tài chính nào sau đây đại diện cho quyền sở hữu một phần trong công ty và quyền được chia sẻ lợi nhuận?
Câu 12
12. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi đánh giá rủi ro tín dụng của khách hàng?
Câu 13
13. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để định giá quyền chọn?
Câu 14
14. Trong quản trị rủi ro tài chính, Hedging là chiến lược gì?
Câu 15
15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quyết định cơ cấu vốn của doanh nghiệp?
Câu 16
16. Trong phân tích hòa vốn (Break-even analysis), điểm hòa vốn thể hiện điều gì?
Câu 17
17. Điều gì sau đây là ưu điểm chính của việc phát hành trái phiếu doanh nghiệp so với phát hành cổ phiếu để huy động vốn?
Câu 18
18. Chính sách cổ tức nào sau đây ổn định nhất và được nhiều nhà đầu tư ưa chuộng?
Câu 19
19. Trong phân tích độ nhạy (Sensitivity analysis) của dự án đầu tư, mục đích chính là gì?
Câu 20
20. Chỉ số P/E (Price-to-Earnings ratio) được tính bằng cách nào?
Câu 21
21. Vòng quay tiền mặt (Cash conversion cycle) đo lường điều gì?
Câu 22
22. Phương pháp thẩm định dự án đầu tư nào sau đây KHÔNG xem xét giá trị thời gian của tiền?
Câu 23
23. Khi lãi suất thị trường tăng lên, điều gì thường xảy ra với giá trái phiếu?
Câu 24
24. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một quyết định tài chính doanh nghiệp điển hình?
Câu 25
25. Đòn bẩy tài chính (Financial leverage) phát sinh từ việc sử dụng nguồn vốn nào?
Câu 26
26. Khái niệm nào sau đây mô tả tỷ lệ phần trăm lợi nhuận mà doanh nghiệp tạo ra trên mỗi đơn vị doanh thu?
Câu 27
27. Phương pháp định giá nào sau đây dựa trên việc so sánh doanh nghiệp mục tiêu với các doanh nghiệp tương đồng đã giao dịch trên thị trường?
Câu 28
28. Rủi ro thanh khoản (Liquidity risk) trong quản lý tài chính doanh nghiệp đề cập đến điều gì?
Câu 29
29. Mục tiêu tài chính nào sau đây là mục tiêu bao trùm và quan trọng nhất của doanh nghiệp?
Câu 30
30. Trong mô hình CAPM (Capital Asset Pricing Model), yếu tố nào sau đây đại diện cho rủi ro hệ thống của một cổ phiếu?

Để lại một bình luận