Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Số câu30
Quiz ID12863
Câu 1
1. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của nghiệp vụ cho thuê tài chính đối với bên cho thuê (công ty cho thuê tài chính)?
Câu 2
2. Trong nghiệp vụ cho thuê tài chính, ai là người chịu trách nhiệm chính về việc bảo trì và sửa chữa tài sản thuê?
Câu 3
3. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về nghiệp vụ cho thuê tài chính?
Câu 4
4. Rủi ro nào sau đây là LỚN NHẤT đối với bên cho thuê tài chính?
Câu 5
5. Khoản mục nào sau đây KHÔNG xuất hiện trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ của bên thuê liên quan đến hợp đồng thuê tài chính?
Câu 6
6. Phương pháp khấu hao nào KHÔNG phù hợp để áp dụng cho tài sản thuê tài chính?
Câu 7
7. Chi phí nào sau đây bên thuê tài chính PHẢI ghi nhận là chi phí lãi vay trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?
Câu 8
8. Tình huống nào sau đây có thể được xem là nghiệp vụ 'bán và thuê lại' (sale and leaseback) tài chính?
Câu 9
9. Đâu là một ví dụ về 'tài sản chuyên dùng' thường được cho thuê tài chính?
Câu 10
10. Trong báo cáo tài chính của bên thuê, tài sản thuê tài chính được ghi nhận như thế nào?
Câu 11
11. Trong trường hợp bên thuê phá sản, quyền của bên cho thuê tài chính đối với tài sản thuê là gì?
Câu 12
12. Sự khác biệt chính giữa thuê tài chính và thuê hoạt động nằm ở đâu?
Câu 13
13. Chuẩn mực kế toán quốc tế nào (IFRS) quy định về thuê tài sản, bao gồm cả thuê tài chính?
Câu 14
14. So với thuê hoạt động, thuê tài chính thường có tác động như thế nào đến tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu của bên thuê trong giai đoạn đầu của hợp đồng?
Câu 15
15. Trong nghiệp vụ cho thuê tài chính xuyên biên giới (cross-border leasing), rủi ro nào sau đây phát sinh thêm so với thuê tài chính trong nước?
Câu 16
16. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng chi phí thuê tài chính cho bên thuê?
Câu 17
17. Điều gì có thể xảy ra nếu bên thuê vi phạm hợp đồng thuê tài chính?
Câu 18
18. Hình thức đảm bảo nào sau đây KHÔNG phổ biến trong nghiệp vụ cho thuê tài chính?
Câu 19
19. Điều gì KHÔNG phải là một loại hình cho thuê tài chính phổ biến?
Câu 20
20. Ưu điểm chính của nghiệp vụ cho thuê tài chính đối với bên thuê là gì?
Câu 21
21. Trong mô hình 'cho thuê trọn gói' (full-service lease), bên cho thuê có thể cung cấp thêm dịch vụ gì ngoài việc cho thuê tài sản?
Câu 22
22. Trong hợp đồng thuê tài chính, 'giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu' thường được so sánh với giá trị nào để xác định phân loại thuê?
Câu 23
23. Khía cạnh kế toán nào sau đây KHÔNG bị ảnh hưởng bởi việc chuyển từ thuê hoạt động sang thuê tài chính?
Câu 24
24. Mục đích chính của việc chiết khấu dòng tiền trong nghiệp vụ cho thuê tài chính là gì?
Câu 25
25. Loại hình tài sản nào sau đây THƯỜNG KHÔNG được cho thuê tài chính?
Câu 26
26. Điều gì xảy ra với tài sản thuê tài chính khi kết thúc thời hạn thuê?
Câu 27
27. Trong nghiệp vụ cho thuê tài chính, 'thời hạn thuê' thường được xác định dựa trên yếu tố nào?
Câu 28
28. Tiêu chí nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu để phân loại một hợp đồng thuê là thuê tài chính?
Câu 29
29. Loại hình doanh nghiệp nào sau đây thường SỬ DỤNG thuê tài chính để huy động vốn?
Câu 30
30. Một công ty cho thuê tài chính thường huy động vốn từ nguồn nào để tài trợ cho hoạt động cho thuê?

Để lại một bình luận