Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh lý học

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh lý học

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh lý học

Số câu30
Quiz ID10567
Câu 1
1. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về bệnh lý học?
Câu 2
2. Loại tổn thương tế bào nào sau đây là KHÔNG обратимое (không hồi phục)?
Câu 3
3. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu chính của viêm cấp?
Câu 4
4. Loại tế bào viêm nào chiếm ưu thế trong viêm mạn tính?
Câu 5
5. Cơ chế chính gây phù trong viêm là gì?
Câu 6
6. Loại hình sửa chữa mô nào dẫn đến hình thành sẹo?
Câu 7
7. Yếu tố nào sau đây KHÔNG góp phần vào sự hình thành huyết khối (thrombosis)?
Câu 8
8. Nhồi máu cơ tim (myocardial infarction) thường là hậu quả của?
Câu 9
9. Loại sốc nào sau đây đặc trưng bởi giảm thể tích tuần hoàn?
Câu 10
10. Thuật ngữ 'ung thư biểu mô tại chỗ' (carcinoma in situ) dùng để chỉ điều gì?
Câu 11
11. Quá trình di căn ung thư (metastasis) KHÔNG bao gồm giai đoạn nào sau đây?
Câu 12
12. Loại gen nào thường bị đột biến trong ung thư và có chức năng kiểm soát chu kỳ tế bào?
Câu 13
13. Hội chứng Down (Down syndrome) là một ví dụ của bệnh di truyền do...
Câu 14
14. Bệnh xơ nang (cystic fibrosis) là một bệnh di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường do đột biến gen nào?
Câu 15
15. Phản ứng quá mẫn loại I (type I hypersensitivity) còn được gọi là...
Câu 16
16. Bệnh tự miễn (autoimmune disease) xảy ra khi...
Câu 17
17. HIV gây suy giảm miễn dịch bằng cách tấn công và phá hủy tế bào nào?
Câu 18
18. Loại vi khuẩn nào sau đây gây bệnh lao (tuberculosis)?
Câu 19
19. Loại virus nào sau đây gây bệnh thủy đậu (chickenpox) và zona thần kinh (shingles)?
Câu 20
20. Nấm Candida albicans thường gây bệnh gì?
Câu 21
21. Bệnh sốt rét (malaria) do ký sinh trùng thuộc chi nào gây ra?
Câu 22
22. Tình trạng thiếu vitamin D kéo dài có thể dẫn đến bệnh gì ở trẻ em?
Câu 23
23. Bệnh bướu cổ đơn thuần (simple goiter) thường là do thiếu chất gì trong chế độ ăn?
Câu 24
24. Loại bệnh lý nào sau đây liên quan đến sự tích tụ bất thường của protein amyloid trong các cơ quan và mô?
Câu 25
25. Cơ chế bệnh sinh chính của bệnh đái tháo đường tuýp 2 (type 2 diabetes mellitus) là gì?
Câu 26
26. Bệnh lý nào sau đây KHÔNG phải là bệnh lý ác tính của hệ tạo máu?
Câu 27
27. Loại bệnh lý phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) nào đặc trưng bởi sự phá hủy thành phế nang và giãn rộng các tiểu phế quản tận cùng?
Câu 28
28. Bệnh xơ gan (liver cirrhosis) là hậu quả cuối cùng của nhiều bệnh lý gan mạn tính, đặc trưng bởi...
Câu 29
29. Viêm cầu thận (glomerulonephritis) là bệnh lý tổn thương cấu trúc nào của thận?
Câu 30
30. Bệnh loét dạ dày tá tràng (peptic ulcer disease) thường liên quan đến nhiễm trùng vi khuẩn nào?

Để lại một bình luận