Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Trung 1

Số câu30
Quiz ID12104
Câu 1
1. Trong tiếng Trung, '今天' (jīntiān) có nghĩa là gì?
Câu 2
2. Trong câu '这是我的书' (Zhè shì wǒ de shū), từ '这' (zhè) có nghĩa là gì?
Câu 3
3. Pinyin 'mā' có thể tương ứng với thanh điệu nào trong tiếng Trung?
Câu 4
4. Từ '的' (de) trong tiếng Trung thường được dùng để làm gì?
Câu 5
5. Trong tiếng Trung, '不' (bù) khi đi với thanh 4 sẽ biến đổi thanh điệu như thế nào?
Câu 6
6. Chọn thứ tự từ đúng trong câu tiếng Trung: 'Tôi là học sinh.'
Câu 7
7. Trong câu '我不是老师' (Wǒ bù shì lǎoshī), từ '不是' (bù shì) có nghĩa là gì?
Câu 8
8. Trong tiếng Trung, khi muốn hỏi số lượng, bạn thường dùng từ nghi vấn nào?
Câu 9
9. Trong tiếng Trung, '先生' (xiānsheng) là cách xưng hô lịch sự dành cho ai?
Câu 10
10. Từ '谢谢' (xièxie) có nghĩa là gì và thường được dùng trong tình huống nào?
Câu 11
11. Chọn câu hỏi đúng để hỏi 'Bạn khỏe không?' trong tiếng Trung.
Câu 12
12. Từ '也' (yě) trong tiếng Trung có nghĩa gần nhất với từ nào trong tiếng Việt?
Câu 13
13. Từ '和' (hé) trong tiếng Trung có chức năng gì khi liên kết hai danh từ?
Câu 14
14. Cách phát âm của 'z', 'c', 's' trong pinyin khác với 'zh', 'ch', 'sh' như thế nào?
Câu 15
15. Trong tiếng Trung, '谁' (shéi/shuí) có nghĩa là gì?
Câu 16
16. Cấu trúc '...吗 (ma)?' thường được sử dụng để làm gì trong câu tiếng Trung?
Câu 17
17. Trong tiếng Trung, thanh điệu nào được ký hiệu bằng dấu ngang (ˉ) trên chữ cái?
Câu 18
18. Chọn từ trái nghĩa với '大' (dà - to, lớn).
Câu 19
19. Chọn cách viết đúng của số 'bảy' trong chữ Hán.
Câu 20
20. Pinyin nào sau đây viết đúng?
Câu 21
21. Từ nào sau đây là danh từ chỉ người trong tiếng Trung?
Câu 22
22. Từ nào sau đây không phải là số đếm trong tiếng Trung?
Câu 23
23. Pinyin của từ '书' (shū - sách) là gì?
Câu 24
24. Từ '都' (dōu) trong tiếng Trung thường được dùng để biểu thị ý nghĩa gì?
Câu 25
25. Trong tiếng Trung, '再见' (zàijiàn) có nghĩa là gì?
Câu 26
26. Chọn câu hỏi đúng để hỏi 'Bạn tên là gì?' trong tiếng Trung.
Câu 27
27. Chữ Hán '你好' (nǐ hǎo) có nghĩa là gì?
Câu 28
28. Chọn cách sắp xếp pinyin theo thứ tự bảng chữ cái đúng.
Câu 29
29. Từ '请' (qǐng) thường được dùng để làm gì trong câu tiếng Trung?
Câu 30
30. Chọn câu miêu tả đúng về thanh 3 trong tiếng Trung.

Để lại một bình luận