Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thị trường tài chính

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thị trường tài chính

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thị trường tài chính

Số câu30
Quiz ID15442
Câu 1
1. Công cụ phái sinh nào cho phép người mua có quyền, nhưng không bắt buộc, mua hoặc bán một tài sản cơ sở vào một ngày xác định trong tương lai với một mức giá đã định trước?
Câu 2
2. Chỉ số chứng khoán dùng để làm gì?
Câu 3
3. Thị trường tài chính sơ cấp là thị trường giao dịch loại chứng khoán nào?
Câu 4
4. “Hiệu ứng đòn bẩy tài chính” (financial leverage) trong đầu tư có thể mang lại điều gì?
Câu 5
5. Điều gì sau đây thường được coi là một dấu hiệu của thị trường giá xuống (bear market) trong chứng khoán?
Câu 6
6. “Thị trường hiệu quả” (efficient market hypothesis - EMH) cho rằng điều gì về giá cả tài sản trên thị trường?
Câu 7
7. “Thông tin nội bộ” (insider information) được sử dụng trong giao dịch chứng khoán là hành vi như thế nào?
Câu 8
8. “Lãi suất chiết khấu” (discount rate) là lãi suất mà ngân hàng trung ương áp dụng cho loại hình vay nào?
Câu 9
9. “Vòng quay tiền tệ” (velocity of money) đo lường điều gì?
Câu 10
10. Trong thị trường ngoại hối, tỷ giá hối đoái giao ngay (spot exchange rate) là tỷ giá cho giao dịch nào?
Câu 11
11. Chức năng “phân bổ rủi ro” (risk allocation) của thị trường tài chính được thể hiện qua công cụ nào sau đây?
Câu 12
12. Một nhà đầu tư “đa dạng hóa danh mục đầu tư” (diversification) nhằm mục đích chính là gì?
Câu 13
13. Điều gì xảy ra với đường cung tiền tệ khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc?
Câu 14
14. “Quỹ tương hỗ” (mutual fund) hoạt động như thế nào?
Câu 15
15. Khái niệm “bong bóng tài sản” (asset bubble) trong thị trường tài chính mô tả tình huống nào?
Câu 16
16. Đường cong lợi suất (yield curve) trên thị trường trái phiếu thể hiện mối quan hệ giữa yếu tố nào với lợi suất trái phiếu?
Câu 17
17. Chức năng chính của thị trường tài chính là gì?
Câu 18
18. Ngân hàng trung ương can thiệp vào thị trường mở (open market operations) chủ yếu để làm gì?
Câu 19
19. Rủi ro thanh khoản trong thị trường tài chính đề cập đến điều gì?
Câu 20
20. Quy định về vốn (capital requirements) đối với ngân hàng nhằm mục đích gì?
Câu 21
21. “Ngân hàng đầu tư” (investment bank) chủ yếu thực hiện chức năng nào sau đây?
Câu 22
22. Cổ phiếu ưu đãi khác với cổ phiếu phổ thông ở điểm nào?
Câu 23
23. Lạm phát ảnh hưởng như thế nào đến giá trị thực của tiền?
Câu 24
24. Rủi ro hệ thống (systematic risk) trong thị trường tài chính là loại rủi ro nào?
Câu 25
25. Hệ số dự trữ bắt buộc (reserve requirement) là công cụ chính sách tiền tệ nhằm mục đích gì?
Câu 26
26. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một thành phần của thị trường tài chính?
Câu 27
27. “Arbitrage” (kinh doanh chênh lệch giá) trong thị trường tài chính là gì?
Câu 28
28. Loại thị trường tài chính nào giao dịch các công cụ nợ ngắn hạn, thường có kỳ hạn dưới một năm?
Câu 29
29. Trong thị trường tài chính, 'bán khống' (short selling) nghĩa là gì?
Câu 30
30. “Hedge fund” (quỹ phòng hộ) khác với “mutual fund” (quỹ tương hỗ) chủ yếu ở điểm nào?

Để lại một bình luận