Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện toán đám mây

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện toán đám mây

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện toán đám mây

Số câu30
Quiz ID13907
Câu 1
1. Rủi ro nào sau đây KHÔNG phải là rủi ro chính liên quan đến việc sử dụng điện toán đám mây?
Câu 2
2. Trong kiến trúc đám mây, 'Availability Zones' (vùng khả dụng) được thiết kế để làm gì?
Câu 3
3. Mô hình thanh toán 'Pay-as-you-go' (trả tiền theo mức sử dụng) trong điện toán đám mây có nghĩa là:
Câu 4
4. Công nghệ nào sau đây KHÔNG phải là nền tảng cốt lõi của điện toán đám mây?
Câu 5
5. Lợi ích chính của việc sử dụng điện toán đám mây KHÔNG bao gồm:
Câu 6
6. Công nghệ 'Container orchestration' (điều phối container), ví dụ Kubernetes, được sử dụng để làm gì?
Câu 7
7. Trong mô hình SaaS, người dùng cuối thường tương tác với dịch vụ thông qua:
Câu 8
8. Mô hình triển khai đám mây nào phù hợp nhất cho một tổ chức muốn có toàn quyền kiểm soát dữ liệu và cơ sở hạ tầng, đồng thời đảm bảo tuân thủ các quy định nghiêm ngặt về bảo mật và quyền riêng tư?
Câu 9
9. Trong điện toán đám mây, 'Microservices architecture' (kiến trúc vi dịch vụ) mang lại lợi ích gì?
Câu 10
10. Tiêu chí nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá chất lượng dịch vụ (QoS) trong điện toán đám mây?
Câu 11
11. Thuật ngữ 'Cloud bursting' (bùng nổ đám mây) đề cập đến kỹ thuật nào trong điện toán đám mây?
Câu 12
12. Loại hình tấn công bảo mật nào sau đây đặc biệt nguy hiểm trong môi trường điện toán đám mây do tính chất tập trung dữ liệu?
Câu 13
13. Mô hình dịch vụ điện toán đám mây nào cung cấp cơ sở hạ tầng máy tính, bao gồm máy chủ, lưu trữ và mạng, cho phép người dùng tự cài đặt và quản lý hệ điều hành và ứng dụng?
Câu 14
14. Trong điện toán đám mây, 'container' (ví dụ Docker, Kubernetes) được sử dụng để làm gì?
Câu 15
15. Điểm khác biệt chính giữa 'Disaster Recovery' (DR) và 'Business Continuity' (BC) trong ngữ cảnh đám mây là gì?
Câu 16
16. Rủi ro 'Vendor lock-in' (phụ thuộc vào nhà cung cấp) khi sử dụng điện toán đám mây đề cập đến vấn đề gì?
Câu 17
17. Mô hình 'Function as a Service' (FaaS) thường được sử dụng cho loại ứng dụng nào?
Câu 18
18. Dịch vụ 'Content Delivery Network' (CDN) trong điện toán đám mây giúp cải thiện hiệu suất website và ứng dụng web bằng cách:
Câu 19
19. Điện toán đám mây có thể hỗ trợ chuyển đổi số (digital transformation) cho doanh nghiệp như thế nào?
Câu 20
20. Khái niệm 'Serverless Computing' (Điện toán phi máy chủ) trong đám mây tập trung vào việc:
Câu 21
21. Khái niệm 'Multi-tenancy' (đa người thuê) trong điện toán đám mây có nghĩa là:
Câu 22
22. Trong mô hình PaaS, nhà cung cấp dịch vụ đám mây chịu trách nhiệm quản lý những thành phần nào sau đây?
Câu 23
23. Ưu điểm chính của 'Edge Computing' (Điện toán biên) so với điện toán đám mây truyền thống là gì?
Câu 24
24. Mô hình 'Hybrid Cloud' (Đám mây lai) kết hợp ưu điểm của những loại đám mây nào?
Câu 25
25. Trong bối cảnh điện toán đám mây, 'API' (Application Programming Interface) đóng vai trò gì?
Câu 26
26. Điện toán đám mây là mô hình cung cấp dịch vụ máy tính theo yêu cầu qua mạng Internet. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm cốt lõi của điện toán đám mây?
Câu 27
27. Khi so sánh chi phí giữa điện toán đám mây và cơ sở hạ tầng CNTT truyền thống, điện toán đám mây thường mang lại lợi thế về:
Câu 28
28. Thuật ngữ 'ảo hóa' (virtualization) đóng vai trò quan trọng trong điện toán đám mây. Ảo hóa KHÔNG mang lại lợi ích nào sau đây cho môi trường đám mây?
Câu 29
29. Thách thức lớn nhất về bảo mật khi sử dụng điện toán đám mây thường liên quan đến:
Câu 30
30. Dịch vụ lưu trữ đám mây (Cloud Storage) mang lại lợi ích gì về khả năng phục hồi dữ liệu sau thảm họa (disaster recovery)?

Để lại một bình luận