Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1

Số câu30
Quiz ID12116
Câu 1
1. Trong một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Tính xác suất để sản phẩm đó là phế phẩm.
Câu 2
2. Nếu A và B là hai biến cố xung khắc, P(A) = 0.3, P(B) = 0.4, tính P(A∪B).
Câu 3
3. Chọn câu phát biểu SAI về xác suất.
Câu 4
4. Không gian mẫu của một phép thử là tập hợp nào?
Câu 5
5. Trong một hộp có 4 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Lấy lần lượt không hoàn lại 2 viên bi. Tính xác suất viên thứ hai là bi đỏ, biết rằng viên thứ nhất là bi xanh.
Câu 6
6. Tính xác suất để khi gieo 2 con xúc xắc cân đối, tổng số chấm trên hai mặt là một số nguyên tố.
Câu 7
7. Sai lầm thường gặp khi tính xác suất là gì?
Câu 8
8. Điều kiện cần và đủ để hai biến cố A và B độc lập là gì?
Câu 9
9. Trong một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất để cả 2 bi đều đỏ.
Câu 10
10. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên từ 1 đến 20. Tính xác suất để số đó chia hết cho 3.
Câu 11
11. Công thức Bayes được sử dụng để làm gì?
Câu 12
12. Trong lý thuyết xác suất, biến cố sơ cấp là gì?
Câu 13
13. Phép thử ngẫu nhiên là gì?
Câu 14
14. Một sự kiện có xác suất xảy ra là 0.8. Xác suất để sự kiện này KHÔNG xảy ra là bao nhiêu?
Câu 15
15. Điều gì KHÔNG đúng về xác suất?
Câu 16
16. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tiên đề của xác suất?
Câu 17
17. Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc khi nào?
Câu 18
18. Khi nào thì P(A∪B) = P(A) + P(B)?
Câu 19
19. Biến cố đối của biến cố A, ký hiệu là A ngang, là biến cố như thế nào?
Câu 20
20. Một hộp chứa 3 bóng đèn tốt và 2 bóng đèn hỏng. Lấy ngẫu nhiên 2 bóng đèn. Tính xác suất để lấy được ít nhất một bóng đèn tốt.
Câu 21
21. Xác suất có điều kiện P(A|B) được định nghĩa là gì?
Câu 22
22. Gieo một đồng xu cân đối 3 lần. Tính xác suất để có đúng 2 lần mặt ngửa.
Câu 23
23. Nếu A và B là hai biến cố độc lập, công thức nào sau đây đúng?
Câu 24
24. Trong một trò chơi, bạn thắng nếu gieo được tổng 7 hoặc 11 khi gieo hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất thắng.
Câu 25
25. Nếu P(A) = 0.4 và P(B) = 0.3 và P(A∪B) = 0.6, tính P(A∩B).
Câu 26
26. Ứng dụng thực tế của lý thuyết xác suất là gì?
Câu 27
27. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng quy tắc cộng xác suất cho hai biến cố A và B bất kỳ?
Câu 28
28. Trong một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 25 nam. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất để cả 2 học sinh được chọn đều là nữ.
Câu 29
29. Trong một cuộc khảo sát, 60% người thích xem phim hành động, 50% người thích xem phim hài, và 30% thích xem cả hai thể loại. Tính tỷ lệ người thích xem ít nhất một trong hai thể loại phim này.
Câu 30
30. Nếu P(A) = 0.6 và P(B) = 0.5 và A, B độc lập, tính P(A∩B).

Để lại một bình luận