Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược

Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược

Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược

Số câu30
Quiz ID14686
Câu 1
1. Trong nghiên cứu độ ổn định dược phẩm, 'đường đẳng nhiệt độ phân hủy' (isodegradation contour) được sử dụng để biểu diễn mối quan hệ giữa yếu tố nào?
Câu 2
2. Loại tương tác nào giữa các phân tử thuốc và protein huyết tương là chủ yếu và thường обратим (có thể đảo ngược)?
Câu 3
3. Phương pháp nào sau đây KHÔNG thường được sử dụng để cải thiện độ tan của dược chất kém tan trong nước?
Câu 4
4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến thời gian giải phóng dược chất từ một hệ thuốc giải phóng kéo dài dạng matrix (khuếch tán qua polymer)?
Câu 5
5. Hiện tượng thẩm thấu ngược (reverse osmosis) được ứng dụng trong sản xuất nước tinh khiết dùng trong dược phẩm dựa trên nguyên tắc nào?
Câu 6
6. Trong quá trình bào chế viên nén, lực nén tác động lên bột thuốc chủ yếu ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây của viên?
Câu 7
7. Trong sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC), yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến độ phân giải của các pic?
Câu 8
8. Trong phân tích nhiệt, đường cong nhiệt phân (thermogram) của một dược chất hydrate thường thể hiện hiện tượng gì đầu tiên khi nhiệt độ tăng?
Câu 9
9. Đại lượng nào sau đây thể hiện khả năng một chất lỏng làm giảm sức căng bề mặt của nước?
Câu 10
10. Chất nào sau đây thường được sử dụng làm chất diện hoạt (surfactant) trong nhũ tương dầu trong nước (O/W)?
Câu 11
11. Đại lượng nào sau đây thể hiện lực tương tác hút giữa các phân tử cùng loại trong chất lỏng?
Câu 12
12. Khái niệm 'eutectic' trong hóa lý dược liên quan đến hiện tượng gì?
Câu 13
13. Phương pháp xác định kích thước tiểu phân nào sau đây dựa trên sự tán xạ ánh sáng?
Câu 14
14. Hiện tượng 'thăng hoa' (sublimation) là quá trình chuyển pha từ trạng thái nào sang trạng thái nào?
Câu 15
15. Định luật Fick thứ nhất về khuếch tán mô tả mối quan hệ giữa tốc độ khuếch tán và yếu tố nào?
Câu 16
16. Phương pháp xác định diện tích bề mặt riêng của bột dược chất nào sau đây dựa trên sự hấp phụ khí nitơ?
Câu 17
17. Phương trình Henderson-Hasselbalch được sử dụng để tính toán yếu tố nào trong dược phẩm?
Câu 18
18. Độ tan của một dược chất thường được biểu thị bằng đơn vị nào?
Câu 19
19. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định nhiệt độ nóng chảy của một dược chất rắn?
Câu 20
20. Trong hệ phân tán nhũ tương, hiện tượng 'creaming' (tách lớp kem) đề cập đến quá trình nào?
Câu 21
21. Trong hệ phân tán keo, kích thước của các tiểu phân phân tán thường nằm trong khoảng nào?
Câu 22
22. Hằng số phân ly acid (pKa) của một dược chất cho biết điều gì?
Câu 23
23. Trong dược động học, quá trình 'hấp thu' (absorption) dược chất liên quan đến sự vận chuyển dược chất từ vị trí dùng thuốc vào đâu?
Câu 24
24. Đại lượng nào sau đây thể hiện khả năng một chất hấp thụ ánh sáng ở một bước sóng cụ thể?
Câu 25
25. Hiện tượng 'keo tụ' (flocculation) trong hệ phân tán keo khác với 'đông tụ' (coagulation) ở điểm nào?
Câu 26
26. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến độ ổn định hóa học của dược phẩm?
Câu 27
27. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan của một dược chất rắn trong môi trường lỏng?
Câu 28
28. Đại lượng nào sau đây mô tả khả năng một chất hấp thụ độ ẩm từ không khí?
Câu 29
29. Hiện tượng polymorph (đa hình) trong dược phẩm đề cập đến điều gì?
Câu 30
30. Độ nhớt của chất lỏng thường giảm khi yếu tố nào sau đây tăng lên?

Để lại một bình luận