Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ ngân hàng

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ ngân hàng

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ ngân hàng

Số câu30
Quiz ID13409
Câu 1
1. Hình thức cấp tín dụng nào sau đây mà ngân hàng cung cấp cho doanh nghiệp để tài trợ vốn lưu động ngắn hạn, thường thông qua việc chiết khấu bộ chứng từ hàng hóa?
Câu 2
2. Ngân hàng áp dụng biện pháp nào sau đây để quản lý rủi ro lãi suất?
Câu 3
3. Loại rủi ro nào sau đây phát sinh khi ngân hàng không đủ khả năng đáp ứng các nghĩa vụ thanh toán khi đến hạn?
Câu 4
4. Rủi ro hoạt động trong ngân hàng phát sinh từ yếu tố nào?
Câu 5
5. Loại hình ngân hàng nào tập trung chủ yếu vào việc cung cấp dịch vụ tài chính cho các tập đoàn lớn, chính phủ và các tổ chức tài chính khác?
Câu 6
6. Sản phẩm 'bảo hiểm liên kết ngân hàng' (bancassurance) là sự kết hợp giữa nghiệp vụ ngân hàng và nghiệp vụ nào?
Câu 7
7. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến lãi suất cho vay của ngân hàng?
Câu 8
8. Phương thức thanh toán nào sau đây sử dụng mạng lưới các ngân hàng đại lý để thực hiện giao dịch quốc tế?
Câu 9
9. Trong hoạt động ngân hàng, thuật ngữ 'NPL' thường được dùng để chỉ điều gì?
Câu 10
10. Trong nghiệp vụ ngân hàng, thuật ngữ 'Basel' thường liên quan đến điều gì?
Câu 11
11. Ngân hàng có thể sử dụng biện pháp nào sau đây để giảm thiểu rủi ro hoạt động liên quan đến gian lận nội bộ?
Câu 12
12. Nghiệp vụ ngân hàng nào sau đây liên quan đến việc ngân hàng chấp nhận tiền gửi từ khách hàng và trả lãi cho khoản tiền gửi đó?
Câu 13
13. Trong nghiệp vụ thẻ ngân hàng, 'số CVV/CVC' có chức năng gì?
Câu 14
14. Đâu là rủi ro tín dụng mà ngân hàng thương mại phải đối mặt?
Câu 15
15. Ngân hàng đóng vai trò trung gian tín dụng bằng cách nào?
Câu 16
16. Ngân hàng sử dụng tỷ lệ CAR (Capital Adequacy Ratio) để đo lường và quản lý rủi ro nào?
Câu 17
17. Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là nghiệp vụ của ngân hàng bán lẻ?
Câu 18
18. Nghiệp vụ 'bảo lãnh ngân hàng' có bản chất là gì?
Câu 19
19. Quy trình KYC (Know Your Customer) trong ngân hàng nhằm mục đích chính là gì?
Câu 20
20. Công nghệ Blockchain có tiềm năng ứng dụng trong nghiệp vụ ngân hàng nào sau đây?
Câu 21
21. Chức năng chính của ngân hàng trung ương là gì?
Câu 22
22. Sản phẩm ngân hàng nào sau đây thường được sử dụng để thanh toán các giao dịch thương mại quốc tế, đặc biệt là trong mua bán hàng hóa?
Câu 23
23. Công cụ nào sau đây được ngân hàng trung ương sử dụng để điều chỉnh lượng tiền cung ứng, qua đó tác động đến lãi suất và lạm phát?
Câu 24
24. Dịch vụ 'ngân hàng đại lý' (correspondent banking) chủ yếu phục vụ đối tượng khách hàng nào?
Câu 25
25. Trong nghiệp vụ thanh toán quốc tế, phương thức 'Nhờ thu kèm chứng từ' (Documentary Collection) có ưu điểm gì so với 'Thư tín dụng' (L/C)?
Câu 26
26. Nguyên tắc CAMELS là hệ thống đánh giá sức khỏe tài chính của ngân hàng, chữ 'L' trong CAMELS đại diện cho yếu tố nào?
Câu 27
27. Sản phẩm phái sinh nào sau đây cho phép khách hàng phòng ngừa rủi ro biến động lãi suất?
Câu 28
28. Chức năng 'lưu ký chứng khoán' trong ngân hàng thường liên quan đến nghiệp vụ nào?
Câu 29
29. Dịch vụ ngân hàng điện tử (Internet Banking) mang lại lợi ích nào sau đây cho khách hàng?
Câu 30
30. Trong nghiệp vụ ngân hàng, 'stress test' (kiểm tra sức chịu đựng) được sử dụng để làm gì?

Để lại một bình luận