Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược

Số câu30
Quiz ID14692
Câu 1
1. Loại phổ nào sau đây thường được sử dụng để xác định cấu trúc phân tử và nhận dạng dược chất?
Câu 2
2. Phương trình Henderson-Hasselbalch được sử dụng để tính toán:
Câu 3
3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan của một dược chất rắn?
Câu 4
4. Hiện tượng 'phân lớp' (creaming) trong nhũ tương dược phẩm là do:
Câu 5
5. Chất hoạt diện (surfactant) có tác dụng chính nào trong bào chế nhũ tương?
Câu 6
6. Ảnh hưởng của nhiệt độ lên độ tan của chất rắn trong nước thường là:
Câu 7
7. Hiện tượng đa hình (polymorphism) trong dược phẩm đề cập đến điều gì?
Câu 8
8. Trong phương pháp xác định điểm chảy của chất rắn, điểm chảy được định nghĩa là:
Câu 9
9. Hằng số nghiệm lạnh (cryoscopic constant, Kf) được sử dụng để xác định:
Câu 10
10. Trong phương trình Fick thứ nhất về khuếch tán, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán?
Câu 11
11. Trong sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC), yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến thời gian lưu (retention time) của một chất phân tích?
Câu 12
12. Tính chất hóa lý nào sau đây của dược chất ảnh hưởng trực tiếp đến sinh khả dụng đường uống?
Câu 13
13. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định kích thước hạt trong hệ phân tán keo?
Câu 14
14. Độ nhớt của một dung dịch dược phẩm KHÔNG bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
Câu 15
15. Hiện tượng 'syneresis' trong gel dược phẩm là gì?
Câu 16
16. Trong các dạng bào chế, hệ phân tán keo (colloidal dispersion) có kích thước hạt nằm trong khoảng nào?
Câu 17
17. Phương pháp nào sau đây KHÔNG dùng để tăng độ tan của dược chất kém tan trong nước?
Câu 18
18. Loại liên kết hóa học nào mạnh nhất trong các liên kết sau:
Câu 19
19. Loại tương tác phân tử nào đóng vai trò chính trong sự hình thành phức hợp giữa dược chất và protein huyết tương?
Câu 20
20. Độ ẩm tới hạn (critical relative humidity, CRH) của một chất rắn dược phẩm là:
Câu 21
21. Tính chất lưu biến (rheology) nghiên cứu về:
Câu 22
22. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá độ hòa tan của viên nén hoặc viên nang?
Câu 23
23. Trong quá trình bào chế viên nén, chất trợ trơn (lubricant) có vai trò chính nào?
Câu 24
24. Khái niệm 'hằng số acid' (pKa) cho biết điều gì về một dược chất?
Câu 25
25. Hiện tượng 'thixotropy' là gì?
Câu 26
26. Trong phép đo phổ UV-Vis, định luật Lambert-Beer mô tả mối quan hệ giữa:
Câu 27
27. Hiện tượng 'keo tụ' (flocculation) trong hỗn dịch dược phẩm là:
Câu 28
28. Trong hệ nhũ tương dầu trong nước (O/W), pha nào là pha phân tán?
Câu 29
29. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự ổn định hóa học của dược chất?
Câu 30
30. Đại lượng nào sau đây mô tả khả năng một chất hấp phụ trên bề mặt chất khác?

Để lại một bình luận