Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Số câu30
Quiz ID13422
Câu 1
1. Giải phương trình vi phân y' - 2y = 0. Nghiệm tổng quát của phương trình là:
Câu 2
2. Cho hệ phương trình tuyến tính AX = b. Hệ phương trình này vô nghiệm khi:
Câu 3
3. Điều kiện để hàm số f(x, y) đạt cực đại địa phương tại điểm dừng (x0, y0) là:
Câu 4
4. Đạo hàm riêng của hàm số f(x, y) = xy^2 + sin(x) theo biến x là:
Câu 5
5. Cho tích phân bội hai ∫∫_D f(x, y) dA. Để chuyển sang tọa độ cực, ta thay dA bằng:
Câu 6
6. Thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt z = f(x, y) trên miền D trong mặt phẳng xy được tính bằng công thức:
Câu 7
7. Hạng của ma trận là gì?
Câu 8
8. Công thức Green liên hệ giữa:
Câu 9
9. Trong phương pháp nhân tử Lagrange để tìm cực trị có điều kiện của hàm f(x, y) với điều kiện g(x, y) = 0, ta cần giải hệ phương trình:
Câu 10
10. Tính chất nào sau đây là đúng về không gian vector?
Câu 11
11. Khi nào thì một ma trận vuông A được gọi là ma trận trực giao?
Câu 12
12. Trong không gian R^3, mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng Oxy?
Câu 13
13. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của định thức?
Câu 14
14. Phép biến đổi tuyến tính T: R^2 → R^2 được cho bởi T(x, y) = (2x + y, x - y). Ma trận biểu diễn của T đối với cơ sở chính tắc là:
Câu 15
15. Trong không gian vector R^3, cho hai vector u = (1, 2, -1) và v = (3, -1, 2). Tích vô hướng của u và v là:
Câu 16
16. Không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX = 0 là một:
Câu 17
17. Giá trị riêng của ma trận vuông A là gì?
Câu 18
18. Cho ma trận A vuông cấp n. Định thức của ma trận 2A bằng:
Câu 19
19. Trong tích phân bội ba ở hệ tọa độ cầu, Jacobian của phép biến đổi tọa độ là:
Câu 20
20. Phương trình nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp hai hệ số hằng?
Câu 21
21. Tích phân đường loại 1 của hàm f(x, y) dọc theo đường cong C được tham số hóa bởi r(t) = (x(t), y(t)), a ≤ t ≤ b, được tính bằng công thức:
Câu 22
22. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Gradient của f tại điểm (1, 0) là:
Câu 23
23. Đường cong mức của hàm số f(x, y) là gì?
Câu 24
24. Vector pháp tuyến của mặt cong z = f(x, y) tại điểm (x0, y0, f(x0, y0)) là:
Câu 25
25. Chuỗi Taylor của hàm số f(x) tại x = a là:
Câu 26
26. Cho hàm số f(x, y) có các đạo hàm riêng cấp hai liên tục. Biểu thức nào sau đây là vi phân toàn phần cấp hai của f?
Câu 27
27. Trong không gian R^3, tích có hướng của hai vector u và v là một vector:
Câu 28
28. Ma trận khả nghịch là ma trận:
Câu 29
29. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 - 4x + 6y. Điểm dừng của hàm số này là:
Câu 30
30. Điều kiện cần để chuỗi số ∑_(n=1)^∞ a_n hội tụ là:

Để lại một bình luận