Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Số câu30
Quiz ID13427
Câu 1
1. Tích phân mặt loại 1 ∫∫_S f(x, y, z) dS được sử dụng để tính:
Câu 2
2. Tích phân ∫∫∫_V dV trong tọa độ cầu (ρ, φ, θ) được viết là:
Câu 3
3. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + 2y^2. Hướng tăng nhanh nhất của hàm số f tại điểm (1, 1) là:
Câu 4
4. Ma trận Hessian của hàm số f(x, y) được sử dụng để:
Câu 5
5. Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích hình phẳng trong tọa độ cực?
Câu 6
6. Cho hàm số f(x, y) = xy với điều kiện ràng buộc x + y = 10. Giá trị lớn nhất của f(x, y) là:
Câu 7
7. Chuỗi Taylor của hàm số e^x tại x = 0 là:
Câu 8
8. Trong định lý Green, mối liên hệ giữa tích phân đường trên đường cong kín C và tích phân bội hai trên miền D được giới hạn bởi C là:
Câu 9
9. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Gradient của hàm số f tại điểm (1, 0) là:
Câu 10
10. Cho trường vector F(x, y, z) = (2x, 3y, 4z). Tính divergence (div) của trường vector F:
Câu 11
11. Điều kiện để chuỗi số ∑_(n=1)^∞ a_n hội tụ là:
Câu 12
12. Giá trị của tích phân đường cong kín ∫_C P dx + Q dy phụ thuộc vào đường đi C nếu:
Câu 13
13. Tích phân ∫_0^1 ∫_0^x xy dy dx bằng:
Câu 14
14. Cho hàm số z = f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy. Điểm dừng của hàm số này là:
Câu 15
15. Đạo hàm của hàm vector r(t) = (cos(t), sin(t), t) biểu diễn:
Câu 16
16. Cho phương trình vi phân y' = xy^2. Đây là phương trình vi phân:
Câu 17
17. Công thức Stokes liên hệ giữa:
Câu 18
18. Tích phân đường loại 2 ∫_C (x dy - y dx) trên đường cong C là đường tròn x^2 + y^2 = R^2, lấy theo chiều ngược chiều kim đồng hồ. Giá trị của tích phân là:
Câu 19
19. Trong phép đổi biến tích phân bội hai sang tọa độ cực, biểu thức dx dy được thay thế bằng:
Câu 20
20. Trong tọa độ cực (r, θ), Jacobian của phép biến đổi từ tọa độ Descartes (x, y) sang tọa độ cực là:
Câu 21
21. Cho hàm số f(x, y) = ln(x^2 + y^2). Miền xác định của hàm số này là:
Câu 22
22. Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây biểu diễn một mặt phẳng?
Câu 23
23. Cho tích phân bội hai ∫∫_D (x + y) dA, với D là miền giới hạn bởi các đường y = x^2 và y = x. Giá trị của tích phân này là:
Câu 24
24. Cho hàm số f(x, y) = x^2 - y^2. Điểm (0, 0) là điểm:
Câu 25
25. Cho trường vector F = (y, -x, 0). Tính curl (rot) của trường vector F:
Câu 26
26. Điều kiện cần để hàm số f(x, y) đạt cực trị tại điểm (x_0, y_0) là:
Câu 27
27. Đạo hàm riêng cấp hai hỗn hợp f_xy và f_yx của hàm số f(x, y) liên tục trên miền D. Mối quan hệ giữa f_xy và f_yx là:
Câu 28
28. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp hai?
Câu 29
29. Ứng dụng của tích phân bội ba là:
Câu 30
30. Cho phương trình vi phân y'' + 4y' + 4y = 0. Nghiệm tổng quát của phương trình này là:

Để lại một bình luận