Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Số câu30
Quiz ID13434
Câu 1
1. Giá trị riêng của ma trận đơn vị cấp 2 là:
Câu 2
2. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp nhất?
Câu 3
3. Cho phương trình vi phân y'' - 4y' + 4y = 0. Nghiệm tổng quát của phương trình này là:
Câu 4
4. Tìm cực trị của hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5. Hàm số này có:
Câu 5
5. Hệ phương trình tuyến tính Ax = b có nghiệm duy nhất khi nào?
Câu 6
6. Giá trị của tích phân ∫_0^(2π) cos(nx) dx với n là số nguyên khác 0 là:
Câu 7
7. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Đạo hàm riêng cấp hai ∂^2f/∂x∂y tại điểm (0, 0) là:
Câu 8
8. Cho hàm số z = f(x, y), vi phân toàn phần dz được tính bởi công thức nào sau đây?
Câu 9
9. Điều kiện để hàm số f(x, y) đạt cực đại địa phương tại điểm (x_0, y_0) là:
Câu 10
10. Trong phép chiếu trực giao từ R^3 lên mặt phẳng xy, vectơ (x, y, z) được chiếu thành vectơ nào?
Câu 11
11. Không gian con sinh bởi các vectơ (1, 2, 3) và (2, 4, 6) trong R^3 có số chiều là:
Câu 12
12. Chuỗi Taylor của hàm số sin(x) tại x = 0 là:
Câu 13
13. Cho chuỗi lũy thừa ∑_(n=0)^∞ a_n(x-c)^n. Bán kính hội tụ R của chuỗi được xác định bởi công thức nào?
Câu 14
14. Nghiệm riêng của phương trình vi phân y'' - y = e^x có dạng nào?
Câu 15
15. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy. Điểm dừng của hàm số này là:
Câu 16
16. Trong không gian R^3, phương trình x^2 + y^2 = 1 biểu diễn hình gì?
Câu 17
17. Trong không gian vectơ R^3, vectơ nào sau đây độc lập tuyến tính với vectơ (1, 0, 0) và (0, 1, 0)?
Câu 18
18. Tích phân đường loại 1 ∫_C (x + y) ds, với C là đoạn thẳng nối điểm A(0, 0) đến B(1, 1) có giá trị là:
Câu 19
19. Tích phân ∫_0^(+∞) e^(-x) dx hội tụ hay phân kỳ? Nếu hội tụ, giá trị của nó là bao nhiêu?
Câu 20
20. Công thức Green liên hệ giữa:
Câu 21
21. Tích phân đường ∫_C P dx + Q dy độc lập đường đi khi nào?
Câu 22
22. Chuỗi số ∑_(n=1)^∞ (1/n^p) hội tụ khi và chỉ khi:
Câu 23
23. Phương trình vi phân y'' + ω^2y = 0 (ω > 0) mô tả hiện tượng vật lý nào?
Câu 24
24. Trong tọa độ cực (r, θ), Jacobian của phép biến đổi sang tọa độ Descartes (x, y) là:
Câu 25
25. Cho ma trận A vuông cấp n. Phát biểu nào sau đây là đúng về hạng của ma trận (rank(A))?
Câu 26
26. Tính hội tụ của chuỗi ∑_(n=1)^∞ (-1)^n / n. Chuỗi này:
Câu 27
27. Tìm giới hạn của dãy số a_n = (n^2 + 1) / (2n^2 - 3). Giới hạn này là:
Câu 28
28. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tách biến?
Câu 29
29. Tích phân bội hai ∫∫_D xy dA, với D là miền giới hạn bởi x = 0, y = 0, x + y = 1 có giá trị là:
Câu 30
30. Ma trận A = [[1, 2], [2, 1]] có định thức bằng:

Để lại một bình luận