Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Số câu30
Quiz ID13435
Câu 1
1. Trong không gian vector R^3, cho vector u = (1, 2, 3) và v = (4, 5, 6). Tích vector (tích có hướng) u x v là:
Câu 2
2. Vector nào sau đây là vector riêng của ma trận A = [[3, 1], [1, 3]]?
Câu 3
3. Tìm eigenvalue lớn nhất của ma trận A = [[2, 1], [1, 2]].
Câu 4
4. Cho ma trận A = [[1, 2], [3, 4]]. Tính det(A^2).
Câu 5
5. Trong không gian R^3, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1, 2, 3) và song song với vector v = (4, 5, 6) là:
Câu 6
6. Cho hàm số f(x, y) = ln(x^2 + y^2). Tính đạo hàm riêng ∂f/∂x.
Câu 7
7. Cho trường vector F(x, y) = (y, -x). Tính div(F) tại điểm (1, 1).
Câu 8
8. Trong không gian R^3, tích vô hướng của hai vector u = (1, -1, 2) và v = (2, 1, -1) là:
Câu 9
9. Trong không gian R^2, phép biến đổi tuyến tính nào sau đây là phép quay một góc 90 độ ngược chiều kim đồng hồ quanh gốc tọa độ?
Câu 10
10. Miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑_(n=1)^∞ (x/2)^n / n là:
Câu 11
11. Cho hệ phương trình tuyến tính Ax = b. Điều kiện nào sau đây KHÔNG đảm bảo hệ phương trình có nghiệm duy nhất?
Câu 12
12. Giá trị của tích phân suy rộng ∫_0^∞ e^(-x) dx là:
Câu 13
13. Tính tích phân đường loại 2 ∫_C y dx + x dy, với C là đường tròn x^2 + y^2 = 1, đi ngược chiều kim đồng hồ.
Câu 14
14. Cho tích phân bội hai ∫∫_D xy dA, với D là miền giới hạn bởi y = x^2 và y = x. Giá trị của tích phân là:
Câu 15
15. Tính tích phân đường loại 1 của hàm f(x, y) = x + y dọc theo đường cong C là đoạn thẳng từ (0, 0) đến (1, 1).
Câu 16
16. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Đạo hàm riêng cấp hai hỗn hợp ∂^2f/∂x∂y là:
Câu 17
17. Hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy có bao nhiêu điểm dừng?
Câu 18
18. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 + 2xy. Điểm dừng của hàm số này là:
Câu 19
19. Cho chuỗi số ∑_(n=1)^∞ (-1)^(n+1) / n^p. Chuỗi này hội tụ tuyệt đối khi:
Câu 20
20. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1?
Câu 21
21. Cho ma trận A vuông cấp n. Phát biểu nào sau đây về định thức của ma trận là ĐÚNG?
Câu 22
22. Trong không gian R^3, mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng x + 2y - z = 5?
Câu 23
23. Hệ vector nào sau đây là cơ sở của không gian R^2?
Câu 24
24. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3. Vi phân toàn phần df của hàm số là:
Câu 25
25. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tách biến?
Câu 26
26. Cho ma trận A vuông cấp 3 có định thức det(A) = 2. Tính định thức của ma trận 2A.
Câu 27
27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x^2 và y = 2x.
Câu 28
28. Cho hàm số f(x, y) = xy. Tìm giá trị lớn nhất của f trên miền D = {(x, y) | x^2 + y^2 ≤ 1}.
Câu 29
29. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Gradient của f tại điểm (1, 2) là:
Câu 30
30. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'' - 4y' + 4y = 0 là:

Để lại một bình luận