Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thương mại điện tử căn bản

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thương mại điện tử căn bản

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thương mại điện tử căn bản

Số câu30
Quiz ID14204
Câu 1
1. Phân biệt 'chợ điện tử' (e-marketplace) và 'cửa hàng trực tuyến' (online store) về số lượng người bán.
Câu 2
2. Trong TMĐT, 'giỏ hàng bị bỏ rơi' (abandoned cart) là hiện tượng gì?
Câu 3
3. Phân biệt sự khác biệt chính giữa sàn giao dịch TMĐT (Marketplace) và website TMĐT bán hàng trực tuyến (Online Store).
Câu 4
4. Đâu là lợi ích chính của TMĐT đối với người tiêu dùng?
Câu 5
5. Trong TMĐT, 'conversion rate' (tỷ lệ chuyển đổi) đo lường điều gì?
Câu 6
6. Trong TMĐT, 'remarketing' (tiếp thị lại) là gì?
Câu 7
7. Đâu là một ví dụ về 'sản phẩm số' (digital product) trong TMĐT?
Câu 8
8. Chính sách hoàn trả và đổi hàng linh hoạt có tác động như thế nào đến hoạt động TMĐT?
Câu 9
9. Đâu là thách thức lớn nhất đối với doanh nghiệp TMĐT trong vấn đề logistics và vận chuyển?
Câu 10
10. Mô hình kinh doanh B2C trong TMĐT là viết tắt của cụm từ nào?
Câu 11
11. Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để xây dựng lòng tin của khách hàng trong TMĐT?
Câu 12
12. Phân biệt 'thương mại điện tử hợp tác' (Collaborative e-commerce) với các hình thức TMĐT khác.
Câu 13
13. Đâu là một thách thức pháp lý đối với TMĐT xuyên biên giới?
Câu 14
14. Hình thức thanh toán nào sau đây KHÔNG phổ biến trong TMĐT?
Câu 15
15. CRM (Customer Relationship Management) trong TMĐT giúp doanh nghiệp làm gì?
Câu 16
16. Đâu KHÔNG phải là một xu hướng phát triển của TMĐT trong tương lai gần?
Câu 17
17. Marketing trực tuyến (Digital Marketing) đóng vai trò như thế nào trong TMĐT?
Câu 18
18. Mô hình C2C (Consumer-to-Consumer) trong TMĐT thể hiện giao dịch giữa đối tượng nào?
Câu 19
19. Đâu KHÔNG phải là một nền tảng TMĐT phổ biến tại Việt Nam?
Câu 20
20. API (Application Programming Interface) được sử dụng trong TMĐT để làm gì?
Câu 21
21. Thương mại điện tử (TMĐT) được định nghĩa rộng nhất là gì?
Câu 22
22. Phân biệt 'thương mại di động' (Mobile Commerce - m-commerce) với 'thương mại điện tử' (E-commerce) nói chung.
Câu 23
23. Phân biệt 'thương mại xã hội' (Social Commerce) với 'mạng xã hội' (Social Media) trong bối cảnh TMĐT.
Câu 24
24. Phân biệt mô hình B2B (Business-to-Business) và B2C (Business-to-Consumer) trong TMĐT về đối tượng khách hàng.
Câu 25
25. Mạng xã hội (Social Media) được sử dụng trong TMĐT chủ yếu để làm gì?
Câu 26
26. Đâu là rủi ro bảo mật chính trong TMĐT liên quan đến thông tin thẻ tín dụng của khách hàng?
Câu 27
27. SSL (Secure Sockets Layer) được sử dụng trong TMĐT để làm gì?
Câu 28
28. Trong TMĐT, thuật ngữ 'dropshipping' đề cập đến hình thức kinh doanh nào?
Câu 29
29. SEO (Search Engine Optimization) quan trọng như thế nào đối với website TMĐT?
Câu 30
30. Phân biệt ưu điểm của TMĐT so với thương mại truyền thống về mặt phạm vi địa lý.

Để lại một bình luận