Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Số câu30
Quiz ID14223
Câu 1
1. Điều gì là hạn chế chính của phương pháp thời gian hoàn vốn?
Câu 2
2. Mục đích của việc lập ngân sách vốn (capital budgeting) là gì?
Câu 3
3. Khi đánh giá một dự án đầu tư, tiêu chí NPV và IRR thường dẫn đến kết quả trái ngược nhau trong trường hợp nào?
Câu 4
4. Công thức nào sau đây tính Giá trị hiện tại thuần (NPV)?
Câu 5
5. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (DCF) thường được sử dụng để làm gì?
Câu 6
6. Điều gì xảy ra với giá trị hiện tại của một dòng tiền khi lãi suất chiết khấu tăng lên?
Câu 7
7. Phương pháp CAMEL được sử dụng để đánh giá điều gì trong lĩnh vực tài chính?
Câu 8
8. Rủi ro hệ thống (systematic risk) còn được gọi là rủi ro gì?
Câu 9
9. Chính sách cổ tức (dividend policy) của doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào sau đây?
Câu 10
10. Trong phân tích điểm hòa vốn, điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
Câu 11
11. Đòn bẩy tài chính (financial leverage) đề cập đến việc sử dụng nguồn vốn nào để tài trợ cho hoạt động của doanh nghiệp?
Câu 12
12. Thời gian hoàn vốn (payback period) là gì?
Câu 13
13. Mục tiêu chính của quản trị tài chính là gì?
Câu 14
14. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của quản lý công nợ phải thu?
Câu 15
15. Phân tích độ nhạy (sensitivity analysis) trong ngân sách vốn được sử dụng để làm gì?
Câu 16
16. Công cụ tài chính phái sinh (derivative) được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì?
Câu 17
17. Chi phí vốn (cost of capital) của doanh nghiệp là gì?
Câu 18
18. Trong quản lý tiền mặt, mô hình Baumol thường được sử dụng để xác định điều gì?
Câu 19
19. Điều gì KHÔNG phải là một nguồn vốn ngắn hạn phổ biến cho doanh nghiệp?
Câu 20
20. Vòng quay hàng tồn kho (inventory turnover) đo lường điều gì?
Câu 21
21. Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (debt-to-equity ratio) đo lường điều gì?
Câu 22
22. Điều gì KHÔNG phải là một quyết định tài chính cơ bản trong doanh nghiệp?
Câu 23
23. Phương pháp 'tỷ lệ phần trăm doanh thu' (percentage of sales method) thường được sử dụng trong lĩnh vực nào của quản trị tài chính?
Câu 24
24. Khái niệm nào sau đây phản ánh giá trị thời gian của tiền?
Câu 25
25. Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) là gì?
Câu 26
26. Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc quản trị vốn lưu động?
Câu 27
27. Trong quản lý rủi ro tài chính, 'phòng ngừa rủi ro' (hedging) có nghĩa là gì?
Câu 28
28. Loại hình rủi ro nào có thể được giảm thiểu bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư?
Câu 29
29. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quyết định cơ cấu vốn của doanh nghiệp?
Câu 30
30. Tỷ số thanh toán hiện hành (current ratio) được sử dụng để đánh giá điều gì?

Để lại một bình luận