Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Số câu30
Quiz ID14479
Câu 1
1. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu chính của chính sách tiền tệ?
Câu 2
2. Đâu KHÔNG phải là một kênh phân phối sản phẩm dịch vụ ngân hàng hiện đại?
Câu 3
3. Đâu là nhược điểm chính của chính sách tiền tệ nới lỏng (giảm lãi suất, tăng cung tiền) trong dài hạn?
Câu 4
4. Sản phẩm phái sinh (derivatives) trong tài chính ngân hàng thường được sử dụng cho mục đích nào?
Câu 5
5. Phân biệt sự khác biệt chính giữa ngân hàng thương mại và công ty tài chính?
Câu 6
6. Nguyên tắc 'đa dạng hóa danh mục đầu tư' nhằm mục đích chính là gì?
Câu 7
7. Khái niệm 'bong bóng tài sản' (asset bubble) trong tài chính ngân hàng dùng để chỉ hiện tượng gì?
Câu 8
8. Loại hình ngân hàng nào tập trung chủ yếu vào việc cung cấp dịch vụ tài chính cho các tập đoàn lớn, chính phủ và các tổ chức tài chính khác?
Câu 9
9. Trong phân tích tài chính doanh nghiệp, chỉ số ROE (Return on Equity) đo lường điều gì?
Câu 10
10. Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ thị trường mở nhằm mục đích chính yếu nào?
Câu 11
11. Chức năng 'người cho vay cuối cùng' (lender of last resort) của ngân hàng trung ương thể hiện ở vai trò nào?
Câu 12
12. Đâu là đặc điểm KHÔNG phải của thị trường tiền tệ?
Câu 13
13. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng phát sinh chủ yếu từ đâu?
Câu 14
14. Trong hoạt động thanh toán quốc tế, L/C (Thư tín dụng) có vai trò gì?
Câu 15
15. Trong quản lý rủi ro thanh khoản, ngân hàng cần quan tâm đến điều gì?
Câu 16
16. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là giao dịch nội gián (insider trading) trên thị trường chứng khoán?
Câu 17
17. Trong quản trị ngân hàng, Basel III tập trung vào việc nâng cao điều gì?
Câu 18
18. Nếu một quốc gia phá giá đồng tiền của mình, điều gì có khả năng xảy ra với cán cân thương mại (xuất nhập khẩu)? (Giả định các yếu tố khác không đổi và hiệu ứng J-curve không đáng kể trong ngắn hạn)
Câu 19
19. Công cụ nào sau đây thường được ngân hàng trung ương sử dụng để kiểm soát lạm phát?
Câu 20
20. Lãi suất cơ bản thường được sử dụng để làm gì?
Câu 21
21. Điều gì xảy ra khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc?
Câu 22
22. Khái niệm 'tài sản có' của ngân hàng thương mại bao gồm những gì?
Câu 23
23. Tỷ giá hối đoái giữa VND và USD tăng lên có nghĩa là gì?
Câu 24
24. Hợp đồng hoán đổi lãi suất (interest rate swap) là gì?
Câu 25
25. Hệ số dự trữ bắt buộc là gì?
Câu 26
26. Mục đích chính của việc kiểm toán báo cáo tài chính ngân hàng là gì?
Câu 27
27. Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng cơ bản của ngân hàng thương mại?
Câu 28
28. Hoạt động 'bảo lãnh phát hành chứng khoán' thường được thực hiện bởi loại hình tổ chức tài chính nào?
Câu 29
29. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định đầu tư của một doanh nghiệp?
Câu 30
30. Điều gì KHÔNG phải là một loại hình rủi ro hoạt động trong ngân hàng?

Để lại một bình luận