Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Số câu30
Quiz ID14227
Câu 1
1. Giá trị thời gian của tiền tệ khẳng định rằng:
Câu 2
2. Mục đích của việc lập kế hoạch tài chính (financial planning) là gì?
Câu 3
3. Chi phí cơ hội của vốn (opportunity cost of capital) thể hiện:
Câu 4
4. Chỉ số ROE (Return on Equity - Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu) đo lường điều gì?
Câu 5
5. Loại hình tài trợ nào sau đây thường có chi phí vốn thấp nhất cho doanh nghiệp?
Câu 6
6. Rủi ro hệ thống (systematic risk) còn được gọi là:
Câu 7
7. Ưu điểm chính của việc phát hành cổ phiếu ưu đãi (preferred stock) so với cổ phiếu thường (common stock) đối với doanh nghiệp là gì?
Câu 8
8. Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) được sử dụng để:
Câu 9
9. Báo cáo tài chính nào sau đây thể hiện tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?
Câu 10
10. Chính sách cổ tức (dividend policy) của doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến:
Câu 11
11. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (discounted cash flow - DCF) được sử dụng rộng rãi trong:
Câu 12
12. Khi đánh giá dự án đầu tư, dòng tiền thích hợp để sử dụng là:
Câu 13
13. Vòng quay hàng tồn kho (inventory turnover) cao thường cho thấy điều gì?
Câu 14
14. Phương pháp thẩm định dự án đầu tư nào sau đây KHÔNG tính đến giá trị thời gian của tiền tệ?
Câu 15
15. Mục tiêu chính của quản trị tài chính doanh nghiệp là gì?
Câu 16
16. Chỉ số thanh khoản hiện hành được tính bằng công thức nào?
Câu 17
17. Phân tích hòa vốn (break-even analysis) giúp doanh nghiệp xác định:
Câu 18
18. Phương pháp ABC (Activity-Based Costing) được sử dụng trong quản trị tài chính để:
Câu 19
19. Trong quản lý vốn lưu động, mục tiêu chính của quản lý hàng tồn kho là gì?
Câu 20
20. Trong phân tích Dupont, ROE được phân tích thành các thành phần nào?
Câu 21
21. Điều gì KHÔNG phải là một quyết định tài chính cơ bản của doanh nghiệp?
Câu 22
22. Đâu là nhược điểm chính của việc sử dụng nợ vay trong cơ cấu vốn?
Câu 23
23. Trong quản lý tiền mặt, mô hình Baumol (Baumol model) được sử dụng để xác định:
Câu 24
24. Đòn bẩy tài chính (financial leverage) phát sinh từ việc sử dụng nguồn vốn nào?
Câu 25
25. Công cụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm công cụ quản lý rủi ro tài chính phái sinh?
Câu 26
26. Trong các quyết định đầu tư dài hạn, tiêu chí NPV (Giá trị hiện tại ròng) được ưa chuộng hơn IRR (Tỷ suất hoàn vốn nội bộ) trong trường hợp nào?
Câu 27
27. Rủi ro tín dụng (credit risk) là loại rủi ro liên quan đến:
Câu 28
28. Trong quản lý vốn lưu động, việc kéo dài thời gian thanh toán cho nhà cung cấp có thể mang lại lợi ích gì?
Câu 29
29. Phân tích độ nhạy (sensitivity analysis) trong thẩm định dự án đầu tư nhằm mục đích:
Câu 30
30. Khi lãi suất thị trường tăng, điều gì thường xảy ra với giá trái phiếu?

Để lại một bình luận