Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Số câu30
Quiz ID14229
Câu 1
1. Trong quản trị rủi ro tỷ giá hối đoái, kỹ thuật phòng ngừa rủi ro nào liên quan đến việc sử dụng các công cụ phái sinh như hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai hoặc quyền chọn?
Câu 2
2. Mục tiêu của quản lý tiền mặt (cash management) trong doanh nghiệp là gì?
Câu 3
3. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của thị trường tiền tệ?
Câu 4
4. Trong mô hình CAPM (Capital Asset Pricing Model), yếu tố nào sau đây KHÔNG được sử dụng để tính tỷ suất sinh lời kỳ vọng của một tài sản?
Câu 5
5. Hình thức tài trợ nào sau đây thường có chi phí vốn thấp nhất?
Câu 6
6. Khi phân tích độ nhạy (sensitivity analysis) trong thẩm định dự án, chúng ta xem xét điều gì?
Câu 7
7. Loại tỷ số tài chính nào đo lường hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp?
Câu 8
8. Khi đánh giá hiệu quả hoạt động của trung tâm chi phí (cost center), tiêu chí đánh giá chính là gì?
Câu 9
9. Công cụ tài chính phái sinh (derivative) nào cho phép người nắm giữ quyền nhưng không bắt buộc phải mua hoặc bán một tài sản cơ sở vào một ngày xác định trong tương lai?
Câu 10
10. Loại chi phí nào KHÔNG được xem xét trong quyết định ngân sách vốn?
Câu 11
11. Loại quyết định tài chính nào liên quan đến việc lựa chọn nguồn vốn để tài trợ cho hoạt động của doanh nghiệp?
Câu 12
12. Chính sách cổ tức (dividend policy) nào ổn định nhất đối với nhà đầu tư, ít biến động theo lợi nhuận?
Câu 13
13. Mục đích chính của quản lý vốn lưu động (working capital management) là gì?
Câu 14
14. Chỉ số ROE (Return on Equity) đo lường điều gì?
Câu 15
15. Trong phân tích hòa vốn (break-even analysis), điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
Câu 16
16. Loại hình sáp nhập doanh nghiệp nào xảy ra giữa các doanh nghiệp trong cùng một ngành nhưng ở các giai đoạn sản xuất khác nhau?
Câu 17
17. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (DCF) nào thường được sử dụng để định giá cổ phiếu?
Câu 18
18. Công thức nào sau đây KHÔNG được sử dụng để tính chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC)?
Câu 19
19. Rủi ro hệ thống (systematic risk) còn được gọi là?
Câu 20
20. Phương pháp thẩm định dự án đầu tư nào bỏ qua giá trị thời gian của tiền?
Câu 21
21. Mục tiêu chính của quản trị tài chính trong một doanh nghiệp là gì?
Câu 22
22. Điều gì xảy ra với rủi ro danh mục đầu tư khi tăng số lượng chứng khoán trong danh mục, giả sử các chứng khoán không tương quan hoàn hảo?
Câu 23
23. Phương pháp dự báo tài chính nào dựa trên việc phân tích mối quan hệ giữa các biến số trên báo cáo tài chính và một biến số chủ chốt (ví dụ: doanh thu)?
Câu 24
24. Tỷ số thanh toán hiện hành (current ratio) được tính bằng công thức nào?
Câu 25
25. Đòn bẩy tài chính (financial leverage) phát sinh khi doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn nào?
Câu 26
26. Loại rủi ro nào liên quan đến khả năng một bên đối tác không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng?
Câu 27
27. Trong quản lý hàng tồn kho, chi phí nào sau đây KHÔNG thuộc chi phí tồn kho?
Câu 28
28. Khái niệm nào sau đây thể hiện giá trị của tiền thay đổi theo thời gian?
Câu 29
29. Điều gì xảy ra với giá trị hiện tại thuần (NPV) của một dự án đầu tư khi tỷ lệ chiết khấu tăng lên, giả sử các yếu tố khác không đổi?
Câu 30
30. Ưu điểm chính của việc phát hành cổ phiếu thường so với phát hành trái phiếu là gì?

Để lại một bình luận