Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Số câu30
Quiz ID15282
Câu 1
1. Ngân hàng có thể sử dụng biện pháp nào sau đây để thu hồi nợ xấu?
Câu 2
2. Tại sao ngân hàng cần đa dạng hóa danh mục tín dụng?
Câu 3
3. Trong hoạt động tín dụng, 'điều khoản ràng buộc' (covenants) thường được sử dụng với mục đích gì?
Câu 4
4. Tín dụng thư (Letter of Credit - L/C) thường được sử dụng trong lĩnh vực nào?
Câu 5
5. Sản phẩm tín dụng nào sau đây thường được sử dụng để tài trợ vốn lưu động cho doanh nghiệp?
Câu 6
6. Biện pháp nào sau đây thường được ngân hàng sử dụng để giảm thiểu rủi ro tín dụng?
Câu 7
7. Nợ xấu (NPL - Non-Performing Loan) trong tín dụng ngân hàng là gì?
Câu 8
8. Điều gì xảy ra với lãi suất cho vay khi ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt?
Câu 9
9. Tín dụng chính sách là loại hình tín dụng hướng tới đối tượng ưu tiên nào?
Câu 10
10. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào **không** ảnh hưởng đến quyết định cấp tín dụng của ngân hàng đối với một doanh nghiệp?
Câu 11
11. Kỳ hạn tín dụng là gì?
Câu 12
12. Rủi ro hoạt động trong tín dụng ngân hàng có thể phát sinh từ yếu tố nào?
Câu 13
13. Đâu là mục tiêu **chính** của chính sách tín dụng?
Câu 14
14. Bản chất kinh tế của tín dụng ngân hàng được thể hiện rõ nhất qua hoạt động nào sau đây?
Câu 15
15. Lãi suất tín dụng có vai trò gì trong nền kinh tế?
Câu 16
16. Trong quy trình cấp tín dụng, bước nào sau đây diễn ra **đầu tiên**?
Câu 17
17. Rủi ro tín dụng phát sinh chủ yếu từ đâu trong hoạt động ngân hàng?
Câu 18
18. Chức năng nào sau đây **không phải** là chức năng cơ bản của tín dụng ngân hàng?
Câu 19
19. Tín dụng tiêu dùng chủ yếu phục vụ mục đích nào?
Câu 20
20. Loại hình tín dụng nào sau đây thường có lãi suất cao nhất?
Câu 21
21. Phân biệt tín dụng ngắn hạn và tín dụng dài hạn dựa trên tiêu chí nào?
Câu 22
22. Công cụ nào sau đây **không phải** là công cụ của chính sách tín dụng?
Câu 23
23. Điều gì sẽ xảy ra nếu ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại?
Câu 24
24. Yếu tố nào sau đây làm tăng cầu tín dụng trong nền kinh tế?
Câu 25
25. Khi đánh giá năng lực trả nợ của khách hàng doanh nghiệp, ngân hàng thường xem xét chỉ số tài chính nào sau đây **quan trọng nhất**?
Câu 26
26. Thế chấp tài sản trong tín dụng có nghĩa là gì?
Câu 27
27. Trong các hình thức đảm bảo tiền vay sau đây, hình thức nào mang lại sự an toàn cao nhất cho ngân hàng khi rủi ro xảy ra?
Câu 28
28. Điều gì thể hiện mối quan hệ giữa tín dụng ngân hàng và tăng trưởng kinh tế?
Câu 29
29. Hoạt động nào sau đây thuộc về nghiệp vụ **tín dụng** của ngân hàng?
Câu 30
30. Hạn mức tín dụng là gì?

Để lại một bình luận