Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Số câu30
Quiz ID11187
Câu 1
1. Nồng độ pH bình thường của nước tiểu người khỏe mạnh thường nằm trong khoảng nào?
Câu 2
2. Hệ thống Renin-Angiotensin-Aldosterone (RAAS) được kích hoạt khi nào?
Câu 3
3. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi thận và có vai trò kích thích sản xuất hồng cầu?
Câu 4
4. Chức năng chính của ống góp là gì?
Câu 5
5. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của thận là gì?
Câu 6
6. Thuốc lợi tiểu quai (furosemide) tác động chủ yếu lên phần nào của nephron?
Câu 7
7. Chức năng chính của cầu thận là gì?
Câu 8
8. Cơ vòng trong của bàng quang (cơ thắt trong bàng quang) được điều khiển bởi hệ thần kinh nào?
Câu 9
9. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG phải là xét nghiệm thường quy đánh giá chức năng thận?
Câu 10
10. Cơ chế chính của thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) trong điều trị tăng huyết áp liên quan đến thận là gì?
Câu 11
11. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG điển hình của nhiễm trùng đường tiết niệu dưới (viêm bàng quang)?
Câu 12
12. Trong quá trình lọc máu nhân tạo (chạy thận), chất thải được loại bỏ khỏi máu dựa trên nguyên tắc nào?
Câu 13
13. Chức năng của bàng quang là gì?
Câu 14
14. Trong quá trình điều trị suy thận mạn tính giai đoạn cuối, phương pháp nào sau đây có thể thay thế hoàn toàn chức năng thận?
Câu 15
15. Trong trường hợp mất nước nghiêm trọng, cơ thể sẽ ưu tiên tái hấp thu nước ở phần nào của nephron?
Câu 16
16. Xét nghiệm nước tiểu 'dipstick' có thể phát hiện protein niệu dựa trên nguyên tắc nào?
Câu 17
17. Thuốc lợi tiểu thiazide tác động chủ yếu lên phần nào của nephron và có cơ chế tác dụng chính là gì?
Câu 18
18. Ống lượn gần có vai trò chính trong quá trình nào sau đây?
Câu 19
19. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng lọc của cầu thận?
Câu 20
20. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ nhiễm trùng đường tiết niệu?
Câu 21
21. Hormone ADH (Vasopressin) tác động lên phần nào của nephron để tăng tái hấp thu nước?
Câu 22
22. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy thận mạn tính là gì?
Câu 23
23. Vị trí giải phẫu của thận so với phúc mạc là:
Câu 24
24. Đoạn nào của đường dẫn niệu có chức năng chủ động co bóp để đẩy nước tiểu xuống bàng quang?
Câu 25
25. Sỏi thận thường được hình thành từ chất nào sau đây?
Câu 26
26. Loại tế bào nào sau đây nằm trong bộ máy cận cầu thận (juxtaglomerular apparatus) và sản xuất renin?
Câu 27
27. Hiện tượng protein niệu (albumin niệu) trong nước tiểu thường là dấu hiệu của tổn thương ở đâu?
Câu 28
28. Khi cơ thể bị nhiễm toan chuyển hóa (metabolic acidosis), thận sẽ phản ứng bằng cách nào để điều chỉnh pH máu?
Câu 29
29. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của thận?
Câu 30
30. Quai Henle đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra gradient nồng độ thẩm thấu ở tủy thận, điều này cần thiết cho chức năng nào?

Để lại một bình luận