Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Số câu30
Quiz ID15288
Câu 1
1. Hệ số nhân tiền tệ (credit multiplier) thể hiện điều gì?
Câu 2
2. Hoạt động tín dụng ngân hàng có vai trò quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế vì điều gì?
Câu 3
3. Hình thức tín dụng nào sau đây thường được sử dụng để tài trợ thương mại quốc tế?
Câu 4
4. Biện pháp nào sau đây KHÔNG nhằm nâng cao chất lượng tín dụng?
Câu 5
5. Trong tình huống nào sau đây, ngân hàng trung ương có thể sử dụng chính sách thắt chặt tín dụng?
Câu 6
6. Loại rủi ro nào sau đây KHÔNG phải là rủi ro tín dụng?
Câu 7
7. Công cụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm công cụ định lượng trong chính sách tín dụng?
Câu 8
8. Loại hình tín dụng nào sau đây thường có lãi suất cao nhất?
Câu 9
9. Trong các loại hình tín dụng sau, loại nào thường được sử dụng để tài trợ cho các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng quy mô lớn?
Câu 10
10. Nguyên tắc 'có đảm bảo' trong tín dụng ngân hàng nhằm mục đích chính gì?
Câu 11
11. Nguyên tắc 'sử dụng vốn đúng mục đích' trong tín dụng ngân hàng có ý nghĩa gì?
Câu 12
12. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng cung tín dụng của ngân hàng?
Câu 13
13. Trong các biện pháp sau, biện pháp nào KHÔNG nhằm hạn chế rủi ro đạo đức trong tín dụng?
Câu 14
14. Khái niệm 'nợ xấu' trong tín dụng ngân hàng dùng để chỉ loại nợ nào?
Câu 15
15. Trong các hình thức đảm bảo tiền vay sau, hình thức nào được xem là có tính thanh khoản cao nhất đối với ngân hàng?
Câu 16
16. Ngân hàng trung ương có thể tác động đến hoạt động tín dụng thông qua công cụ dự trữ bắt buộc bằng cách nào?
Câu 17
17. Hình thức cấp tín dụng nào sau đây thường được sử dụng cho nhu cầu vốn lưu động ngắn hạn của doanh nghiệp?
Câu 18
18. Trong quy trình cấp tín dụng, giai đoạn nào được xem là quan trọng nhất để đánh giá và kiểm soát rủi ro?
Câu 19
19. Trong chính sách tín dụng, 'chỉ thị tín dụng' (credit guidance) thường được sử dụng để làm gì?
Câu 20
20. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng phát sinh chủ yếu từ đâu?
Câu 21
21. Điều gì KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến lãi suất cho vay của ngân hàng?
Câu 22
22. Điều gì KHÔNG phải là chức năng của tín dụng ngân hàng?
Câu 23
23. Yếu tố nào sau đây có thể làm giảm cầu tín dụng của doanh nghiệp?
Câu 24
24. Trong hoạt động tín dụng, 'tài sản đảm bảo' có vai trò gì đối với ngân hàng?
Câu 25
25. Trong trường hợp nào sau đây, ngân hàng có thể từ chối yêu cầu vay vốn của khách hàng?
Câu 26
26. Bản chất kinh tế của tín dụng ngân hàng là gì?
Câu 27
27. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu chính của chính sách tín dụng ngân hàng?
Câu 28
28. Công cụ 'hạn mức tín dụng' được ngân hàng trung ương sử dụng nhằm mục đích gì?
Câu 29
29. Điểm khác biệt chính giữa tín dụng trực tiếp và tín dụng gián tiếp là gì?
Câu 30
30. Ngân hàng có thể sử dụng biện pháp nào sau đây để tăng cường khả năng cạnh tranh trong hoạt động tín dụng?

Để lại một bình luận