Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Số câu30
Quiz ID11198
Câu 1
1. Quai Henle có vai trò quan trọng trong việc tạo ra gradient nồng độ thẩm thấu ở tủy thận. Điều này CÓ Ý NGHĨA gì?
Câu 2
2. Phản xạ đi tiểu (micturition reflex) được kiểm soát bởi hệ thần kinh nào?
Câu 3
3. Ống lượn gần của nephron chủ yếu tái hấp thu chất nào?
Câu 4
4. Hormone nào được sản xuất bởi thận để kích thích sản xuất hồng cầu?
Câu 5
5. Sỏi thận thường được hình thành từ chất khoáng nào sau đây?
Câu 6
6. Một bệnh nhân bị tắc nghẽn đường tiết niệu dưới (ví dụ: do phì đại tuyến tiền liệt). Điều gì có thể xảy ra với thận nếu tình trạng tắc nghẽn không được giải quyết?
Câu 7
7. Aldosterone, một hormone do tuyến thượng thận sản xuất, có tác dụng chính lên thận là gì?
Câu 8
8. Protein niệu (protein trong nước tiểu) thường là dấu hiệu của tổn thương ở bộ phận nào của thận?
Câu 9
9. Ức chế men chuyển angiotensin (ACE inhibitors) thường được sử dụng trong điều trị bệnh thận mạn và tăng huyết áp. Cơ chế tác dụng chính của nhóm thuốc này là gì?
Câu 10
10. Cơ chế nào sau đây KHÔNG tham gia vào điều hòa pH máu của thận?
Câu 11
11. Phương pháp lọc máu ngoài thận nào sử dụng màng bụng làm màng lọc?
Câu 12
12. Chức năng chính của thận là gì?
Câu 13
13. ADH (hormone chống bài niệu) tác động lên thận như thế nào?
Câu 14
14. Bộ phận nào của nephron chịu trách nhiệm chính cho quá trình lọc máu?
Câu 15
15. Cơ chế tự điều hòa của thận (autoregulation) nhằm mục đích chính là duy trì sự ổn định của yếu tố nào?
Câu 16
16. Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số có thể cung cấp thông tin gì về chức năng thận và đường tiết niệu?
Câu 17
17. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)?
Câu 18
18. Trong trường hợp nhiễm toan chuyển hóa, thận sẽ phản ứng như thế nào để điều chỉnh pH máu?
Câu 19
19. Trong các bệnh lý ống thận, hội chứng Bartter và hội chứng Gitelman là ví dụ điển hình. Hai hội chứng này có điểm chung là gì?
Câu 20
20. Bàng quang có chức năng chính là gì?
Câu 21
21. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của thận được gọi là gì?
Câu 22
22. Bộ phận nào của đường tiết niệu có chức năng dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang?
Câu 23
23. Suy thận mạn tính ảnh hưởng đến chức năng nào sau đây của thận?
Câu 24
24. Hệ thống Renin-Angiotensin-Aldosterone (RAAS) đóng vai trò gì trong chức năng thận?
Câu 25
25. Quá trình nào sau đây KHÔNG phải là một phần của quá trình tạo nước tiểu?
Câu 26
26. So sánh sự khác biệt chính giữa lọc máu thẩm tách máu (hemodialysis) và lọc màng bụng (peritoneal dialysis) trong điều trị suy thận giai đoạn cuối.
Câu 27
27. Loại thuốc lợi tiểu nào tác động chủ yếu ở quai Henle và có hiệu quả lợi tiểu mạnh nhất?
Câu 28
28. Viêm cầu thận là tình trạng viêm nhiễm ở bộ phận nào của thận?
Câu 29
29. Creatinine máu thường được sử dụng để đánh giá chức năng nào của thận?
Câu 30
30. Điều gì xảy ra với lưu lượng máu đến thận khi huyết áp động mạch giảm?

Để lại một bình luận