Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tín dụng ngân hàng

Số câu30
Quiz ID15294
Câu 1
1. Chỉ số NIM (Net Interest Margin) thể hiện điều gì về hoạt động tín dụng của ngân hàng?
Câu 2
2. Trong nền kinh tế thị trường, tín dụng ngân hàng đóng vai trò chính yếu nào?
Câu 3
3. Hệ số CAR (Capital Adequacy Ratio) đo lường điều gì trong hoạt động ngân hàng?
Câu 4
4. Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất (term structure of interest rates) có ảnh hưởng như thế nào đến quyết định tín dụng của ngân hàng?
Câu 5
5. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của tín dụng ngân hàng đối với nền kinh tế?
Câu 6
6. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nhu cầu tín dụng từ phía doanh nghiệp?
Câu 7
7. Hạn mức tín dụng (credit line) là gì?
Câu 8
8. Điều gì KHÔNG phải là một loại hình tín dụng ngân hàng dựa trên thời hạn?
Câu 9
9. Quy trình thẩm định tín dụng (credit appraisal process) thường bao gồm giai đoạn nào đầu tiên?
Câu 10
10. Tài sản đảm bảo trong tín dụng ngân hàng có vai trò gì?
Câu 11
11. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về tín dụng ngân hàng?
Câu 12
12. Điều gì xảy ra khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc?
Câu 13
13. Tín dụng xanh (green credit) là loại hình tín dụng ưu tiên cho lĩnh vực nào?
Câu 14
14. Ngân hàng sử dụng biện pháp nào sau đây để đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng?
Câu 15
15. Đối tượng nào sau đây KHÔNG được coi là khách hàng của tín dụng ngân hàng?
Câu 16
16. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của chính sách tín dụng ngân hàng?
Câu 17
17. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng phát sinh từ đâu?
Câu 18
18. Tại sao ngân hàng cần đa dạng hóa danh mục tín dụng?
Câu 19
19. Đâu là một trong những thách thức lớn nhất đối với hoạt động tín dụng ngân hàng trong kỷ nguyên số?
Câu 20
20. Lãi suất tín dụng được hình thành dựa trên yếu tố nào là quan trọng nhất?
Câu 21
21. Nợ xấu (non-performing loan - NPL) trong ngân hàng là gì?
Câu 22
22. Trong trường hợp khách hàng vi phạm hợp đồng tín dụng, ngân hàng có quyền thực hiện biện pháp nào sau đây đầu tiên?
Câu 23
23. Công cụ tái cấp vốn của ngân hàng trung ương có tác động trực tiếp đến yếu tố nào của tín dụng ngân hàng?
Câu 24
24. Điều gì thể hiện sự khác biệt chính giữa cho vay thế chấp và cho vay tín chấp?
Câu 25
25. Đâu là hình thức cấp tín dụng phổ biến nhất của ngân hàng?
Câu 26
26. Nguyên tắc cơ bản của hoạt động tín dụng ngân hàng là gì?
Câu 27
27. Tín dụng tiêu dùng khác với tín dụng doanh nghiệp ở điểm nào?
Câu 28
28. Trong bối cảnh lạm phát cao, ngân hàng trung ương thường có xu hướng điều chỉnh chính sách tín dụng như thế nào?
Câu 29
29. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng?
Câu 30
30. Lãi suất danh nghĩa (nominal interest rate) khác với lãi suất thực tế (real interest rate) ở điểm nào?

Để lại một bình luận