Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu

Số câu30
Quiz ID11200
Câu 1
1. Trong cơ chế tự điều hòa mức lọc cầu thận (GFR), khi huyết áp động mạch tăng, tiểu động mạch đến sẽ phản ứng như thế nào?
Câu 2
2. Ống góp trong nephron đổ nước tiểu vào cấu trúc nào tiếp theo?
Câu 3
3. Chất chỉ điểm (marker) thường dùng để đánh giá mức lọc cầu thận (GFR) là gì?
Câu 4
4. Quá trình nào sau đây diễn ra ở ống lượn gần?
Câu 5
5. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG điển hình của hội chứng thận hư?
Câu 6
6. Chức năng nội tiết của thận bao gồm sản xuất hormone nào?
Câu 7
7. Cơ vòng trong của bàng quang được điều khiển bởi hệ thần kinh nào?
Câu 8
8. Thuốc lợi tiểu quai (ví dụ: furosemide) tác động chính vào đoạn nào của nephron?
Câu 9
9. Hormone Aldosterone tác động chủ yếu lên đoạn nào của nephron?
Câu 10
10. Vai trò của quai Henle trong quá trình tạo nước tiểu là gì?
Câu 11
11. Phản xạ đi tiểu được kích hoạt khi bàng quang chứa khoảng bao nhiêu ml nước tiểu?
Câu 12
12. Chức năng chính của cầu thận là gì?
Câu 13
13. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)?
Câu 14
14. Sỏi thận thường được hình thành từ chất nào sau đây?
Câu 15
15. Cơ chế tác dụng của thuốc ức chế men chuyển (ACEI) trong điều trị tăng huyết áp liên quan đến thận là gì?
Câu 16
16. Trong trường hợp suy thận cấp, yếu tố nào sau đây có thể KHÔNG gây ra tình trạng thiểu niệu hoặc vô niệu?
Câu 17
17. Đau quặn thận (renal colic) thường do nguyên nhân nào sau đây gây ra?
Câu 18
18. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc đường dẫn niệu dưới?
Câu 19
19. Khi cơ thể bị mất nước, thận sẽ phản ứng như thế nào để duy trì cân bằng nội môi?
Câu 20
20. Ống dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang được gọi là gì?
Câu 21
21. Hormone nào sau đây có vai trò chính trong việc điều hòa tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp?
Câu 22
22. Hiện tượng protein niệu vi thể (microalbumin niệu) có ý nghĩa gì trong bệnh lý thận?
Câu 23
23. Loại tế bào nào sau đây có vai trò sản xuất renin ở thận?
Câu 24
24. Vị trí giải phẫu của thận trong cơ thể người là ở đâu?
Câu 25
25. Biện pháp điều trị thay thế thận (renal replacement therapy) KHÔNG bao gồm phương pháp nào sau đây?
Câu 26
26. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của thận là gì?
Câu 27
27. Xét nghiệm nào sau đây thường được dùng để phát hiện protein niệu?
Câu 28
28. Cơ chế nào sau đây KHÔNG tham gia vào điều hòa pH máu của thận?
Câu 29
29. Đâu là nguyên nhân phổ biến nhất gây suy thận mạn tính?
Câu 30
30. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng chính của thận?

Để lại một bình luận