Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Số câu30
Quiz ID15812
Câu 1
1. Hối phiếu nhận nợ (Promissory Note) khác Hối phiếu đòi nợ (Bill of Exchange) chủ yếu ở điểm nào?
Câu 2
2. Một giao dịch thanh toán quốc tế có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
Câu 3
3. Phương thức thanh toán nào sau đây mang lại rủi ro tín dụng cao nhất cho người xuất khẩu?
Câu 4
4. Ngân hàng thông báo (Advising Bank) trong giao dịch L∕C có trách nhiệm chính là gì?
Câu 5
5. Ưu điểm nổi bật nhất của phương thức tín dụng chứng từ (L∕C) đối với người xuất khẩu là gì?
Câu 6
6. Trong giao dịch L∕C, nếu người xuất khẩu xuất trình bộ chứng từ có những sai sót nhỏ không ảnh hưởng đến bản chất giao dịch, điều gì có thể xảy ra?
Câu 7
7. Công cụ thanh toán nào sau đây thường được sử dụng cho các giao dịch nhỏ lẻ hoặc thanh toán cá nhân quốc tế?
Câu 8
8. Trong Incoterms, điều kiện nào thường khuyến khích sử dụng phương thức thanh toán chuyển tiền trả sau (T∕T After Shipment)?
Câu 9
9. Trong phương thức nhờ thu (Collection), ai là người chỉ thị ngân hàng thu hộ tiền và chứng từ?
Câu 10
10. Thuật ngữ 'Correspondent Bank′ (Ngân hàng đại lý) trong thanh toán quốc tế chỉ gì?
Câu 11
11. Tại sao người nhập khẩu thường ưa thích phương thức nhờ thu (Collection) hơn là tín dụng chứng từ (L∕C)?
Câu 12
12. Thế mạnh của Fintech trong lĩnh vực thanh toán quốc tế là gì?
Câu 13
13. Một bộ chứng từ hàng hóa trong thanh toán quốc tế thường bao gồm những chứng từ chính nào?
Câu 14
14. Điều khoản 'Sight′ trong hối phiếu (Bill of Exchange) trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ (D∕P Sight) có ý nghĩa gì?
Câu 15
15. Trong phương thức tín dụng chứng từ (L∕C), vai trò chính của ngân hàng mở L∕C (Issuing Bank) là gì?
Câu 16
16. Phương thức thanh toán nào có chi phí ngân hàng thường là cao nhất?
Câu 17
17. Khi ngân hàng từ chối thanh toán theo L∕C, lý do phổ biến nhất là gì?
Câu 18
18. Rủi ro quốc gia (Country Risk) trong thanh toán quốc tế bao gồm các rủi ro phát sinh từ:
Câu 19
19. Phương thức Factoring (bao thanh toán) trong thanh toán quốc tế là gì?
Câu 20
20. Phương thức thanh toán quốc tế nào sau đây đòi hỏi người nhập khẩu phải trả tiền ngay khi nhận được bộ chứng từ hàng hóa, bất kể hàng hóa đã đến hay chưa?
Câu 21
21. Trong thanh toán quốc tế, SWIFT (Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) đóng vai trò gì?
Câu 22
22. Trong phương thức chuyển tiền bằng điện (T∕T) trả sau, rủi ro lớn nhất thuộc về bên nào?
Câu 23
23. Tại sao phương thức nhờ thu trơn (Clean Collection) ít được sử dụng trong thanh toán hàng hóa quốc tế?
Câu 24
24. Khi sử dụng phương thức tín dụng chứng từ (L∕C), bên nào chịu trách nhiệm kiểm tra sự phù hợp của bộ chứng từ với các điều khoản của L∕C?
Câu 25
25. Khi nào thì nên sử dụng phương thức tín dụng chứng từ (L∕C) được xác nhận (Confirmed L∕C)?
Câu 26
26. Loại bảo lãnh ngân hàng nào thường được sử dụng để đảm bảo nghĩa vụ của người nhập khẩu trong việc mở L∕C theo hợp đồng?
Câu 27
27. Đâu là rủi ro chính đối với ngân hàng mở L∕C (Issuing Bank)?
Câu 28
28. Tại sao phương thức thanh toán bằng séc quốc tế ngày càng ít phổ biến trong thương mại?
Câu 29
29. Trong nhờ thu kèm chứng từ trả chậm (D∕A - Documents against Acceptance), người nhập khẩu nhận được chứng từ khi nào?
Câu 30
30. Rủi ro nào sau đây là lớn nhất đối với người xuất khẩu khi sử dụng phương thức chuyển tiền bằng điện (T∕T) ứng trước toàn bộ tiền hàng?

Để lại một bình luận