Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ

Số câu30
Quiz ID10182
Câu 1
1. Trong trường hợp phát hiện ra một điểm yếu nghiêm trọng trong kiểm soát nội bộ, hành động đầu tiên nên là gì?
Câu 2
2. Trong đánh giá rủi ro, điều gì KHÔNG phải là một bước điển hình?
Câu 3
3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong năm thành phần của mô hình COSO về kiểm soát nội bộ?
Câu 4
4. Trong bối cảnh kiểm soát nội bộ, 'walkthrough' là gì?
Câu 5
5. Tại sao việc đánh giá định kỳ hệ thống kiểm soát nội bộ lại quan trọng?
Câu 6
6. Nhược điểm lớn nhất của kiểm soát nội bộ là gì?
Câu 7
7. Kiểm soát nội bộ liên quan đến báo cáo tài chính đáng tin cậy chủ yếu tập trung vào mục tiêu nào?
Câu 8
8. Kiểm soát nội bộ có thể giúp ngăn chặn và phát hiện gian lận. Loại kiểm soát nào sau đây có khả năng PHÁT HIỆN gian lận SAU KHI nó đã xảy ra?
Câu 9
9. Trong bối cảnh kiểm soát nội bộ, 'tone at the top' (văn hóa từ thượng tầng) đề cập đến điều gì?
Câu 10
10. Loại hoạt động kiểm soát nào sau đây liên quan đến việc đánh giá hiệu quả của các kiểm soát nội bộ theo thời gian?
Câu 11
11. Điều gì sẽ xảy ra nếu một nhân viên có quyền phê duyệt giao dịch, ghi sổ sách, và đối chiếu tài khoản ngân hàng? Điều này vi phạm nguyên tắc kiểm soát nội bộ nào?
Câu 12
12. Loại kiểm soát nào sau đây thường được tự động hóa trong hệ thống thông tin?
Câu 13
13. Ai chịu trách nhiệm chính cho việc thiết lập và duy trì hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả?
Câu 14
14. Tổ chức nhỏ có thể gặp khó khăn trong việc thực hiện kiểm soát nội bộ nào do hạn chế về nguồn lực?
Câu 15
15. Khi đánh giá rủi ro, doanh nghiệp nên xem xét cả rủi ro bên trong và rủi ro bên ngoài. Rủi ro nào sau đây là ví dụ về rủi ro BÊN NGOÀI?
Câu 16
16. Mục tiêu chính của kiểm soát nội bộ trong một tổ chức là gì?
Câu 17
17. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là một phần của hoạt động giám sát kiểm soát nội bộ?
Câu 18
18. Loại kiểm soát nào sau đây liên quan đến việc kiểm tra các giao dịch đã xảy ra để phát hiện lỗi hoặc sai sót?
Câu 19
19. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc sử dụng công nghệ để tăng cường kiểm soát nội bộ?
Câu 20
20. Khái niệm 'sự đảm bảo hợp lý' trong kiểm soát nội bộ ngụ ý điều gì?
Câu 21
21. Môi trường kiểm soát đóng vai trò nền tảng trong kiểm soát nội bộ, yếu tố nào sau đây thuộc về môi trường kiểm soát?
Câu 22
22. Loại rủi ro nào sau đây liên quan đến việc sử dụng công nghệ thông tin trong kiểm soát nội bộ?
Câu 23
23. Hoạt động kiểm soát là các hành động được thiết lập thông qua chính sách và thủ tục để giúp đảm bảo rằng các chỉ thị của ban quản lý được thực hiện. Ví dụ nào sau đây là một hoạt động kiểm soát PHÒNG NGỪA?
Câu 24
24. Điều gì KHÔNG phải là một ví dụ về kiểm soát truy cập vật lý?
Câu 25
25. Vai trò của kiểm toán nội bộ trong kiểm soát nội bộ là gì?
Câu 26
26. Điều gì KHÔNG phải là một ví dụ về hạn chế vốn có của kiểm soát nội bộ?
Câu 27
27. Tại sao việc xây dựng ma trận rủi ro và kiểm soát (risk and control matrix) lại hữu ích?
Câu 28
28. Nguyên tắc kiểm soát nội bộ nào nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nhân viên phải có đủ năng lực để thực hiện trách nhiệm được giao?
Câu 29
29. Thông tin và truyền thông là thành phần quan trọng của kiểm soát nội bộ. Điều gì là mục tiêu chính của 'thông tin' trong bối cảnh này?
Câu 30
30. Tại sao việc đối chiếu ngân hàng hàng tháng lại là một hoạt động kiểm soát quan trọng?

Để lại một bình luận