Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Số câu30
Quiz ID15814
Câu 1
1. Rủi ro quốc gia (Country Risk) trong thanh toán quốc tế bao gồm các yếu tố nào?
Câu 2
2. Thanh toán quốc tế dựa trên nguyên tắc nào khi sử dụng hệ thống SWIFT?
Câu 3
3. Hối phiếu (Bill of Exchange) trong nhờ thu chấp nhận (D∕A) là một công cụ tài chính quan trọng vì nó có thể được sử dụng để làm gì?
Câu 4
4. Phương thức thanh toán nào chủ yếu được điều chỉnh bởi Quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ (UCP)?
Câu 5
5. Phương thức thanh toán quốc tế nào sau đây tiềm ẩn rủi ro lớn nhất cho nhà xuất khẩu?
Câu 6
6. Trong giao dịch Thư tín dụng (L∕C), bên nào chịu trách nhiệm kiểm tra tính phù hợp của bộ chứng từ với các điều khoản của L∕C?
Câu 7
7. Phương thức thanh toán nào sau đây thường được sử dụng giữa các đối tác có mối quan hệ tin cậy lâu dài?
Câu 8
8. Điểm khác biệt cơ bản giữa nhờ thu trả ngay (D∕P) và nhờ thu chấp nhận (D∕A) là gì?
Câu 9
9. Rủi ro tỷ giá hối đoái (Exchange Rate Risk) trong thanh toán quốc tế là gì?
Câu 10
10. Rủi ro thương mại (Commercial Risk) trong thanh toán quốc tế là gì?
Câu 11
11. Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ, ngân hàng nhờ thu (Remitting Bank) là ngân hàng của bên nào?
Câu 12
12. Hối phiếu (Bill of Exchange) trong giao dịch nhờ thu chấp nhận (D∕A) có vai trò gì?
Câu 13
13. Thư tín dụng xác nhận (Confirmed L∕C) cung cấp sự bảo đảm thanh toán bổ sung từ ngân hàng nào?
Câu 14
14. Forfaiting là một hình thức tài trợ xuất khẩu trung và dài hạn, trong đó nhà xuất khẩu bán các khoản phải thu nào?
Câu 15
15. Chứng từ vận tải quan trọng nhất trong hầu hết các phương thức thanh toán quốc tế liên quan đến hàng hóa là gì?
Câu 16
16. Factoring (Bao thanh toán) trong thanh toán quốc tế là gì?
Câu 17
17. Nguyên tắc cốt lõi trong kiểm tra chứng từ theo Thư tín dụng (L∕C) là gì?
Câu 18
18. Nhược điểm chính của Thư tín dụng (L∕C) đối với nhà nhập khẩu là gì?
Câu 19
19. Nếu nhà nhập khẩu yêu cầu mở một L∕C có điều khoản rất chi tiết và phức tạp về mô tả hàng hóa, điều này có thể dẫn đến rủi ro gì cho nhà xuất khẩu?
Câu 20
20. Trong phương thức nhờ thu chấp nhận (D∕A), nếu nhà nhập khẩu chấp nhận hối phiếu nhưng sau đó không có khả năng thanh toán khi đến hạn, nhà xuất khẩu đối mặt với rủi ro gì?
Câu 21
21. Thư tín dụng tuần hoàn (Revolving L∕C) được sử dụng khi nào?
Câu 22
22. Ưu điểm chính của Thư tín dụng (L∕C) đối với nhà xuất khẩu là gì?
Câu 23
23. Phương thức thanh toán nào sau đây KHÔNG yêu cầu ngân hàng xử lý chứng từ thương mại (như hóa đơn, vận đơn)?
Câu 24
24. Nếu bộ chứng từ mà nhà xuất khẩu xuất trình theo L∕C có sai sót (discrepancy), điều gì có khả năng xảy ra nhất?
Câu 25
25. Vai trò chính của ngân hàng thông báo (Advising Bank) trong giao dịch L∕C là gì?
Câu 26
26. Thư tín dụng (L∕C) có thể được sử dụng để thanh toán cho loại giao dịch nào?
Câu 27
27. Trong phương thức chuyển tiền bằng điện (TT), rủi ro lớn nhất đối với nhà nhập khẩu khi thanh toán trước là gì?
Câu 28
28. Phân biệt chủ yếu giữa nhờ thu trơn (Clean Collection) và nhờ thu kèm chứng từ (Documentary Collection) là gì?
Câu 29
29. Làm thế nào Thư tín dụng xác nhận (Confirmed L∕C) giúp nhà xuất khẩu giảm thiểu rủi ro quốc gia (Country Risk) của nhà nhập khẩu?
Câu 30
30. Trong phương thức nhờ thu (Collection), ngân hàng thu hộ (Collecting Bank) là ngân hàng của bên nào?

Để lại một bình luận